牛奶
niúnǎi
Sữa bò
Hán việt: ngưu nãi
瓶, 杯
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:sữa bò, sữa tươi.
Ví dụ (8)
xíguànměitiānzǎoshàngbēiniúnǎi
Tôi có thói quen uống một cốc sữa nóng mỗi sáng.
qǐngwènchāoshìnǎlǐyǒumàiniúnǎi
Cho hỏi trong siêu thị chỗ nào bán sữa tươi?
shuìqiánniúnǎi牛奶yǒuzhùyúshuìmián
Uống sữa trước khi ngủ có lợi cho giấc ngủ.
dekāfēiyàojiāyìdiǎnérniúnǎi
Cà phê của tôi cần thêm một chút sữa.
zhèniúnǎi牛奶yǐjīngguòqīliǎobùnéng
Hộp sữa này đã hết hạn rồi, không uống được đâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI