Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
niúnǎi
HSK 2
sữa bò, sữa tươi.
Hán Việt:NGƯU NÃI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
牛Ngưu • chữ 牛+女Nữ • chữ 奶+乃Nãi • chữ 奶

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

牛奶
niúnǎi
Sữa bò
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưuniú
Hình đầu con trâu có sừng
Bộ Ngưu
奶
nǎi • nãi
Sữa
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ (nằm bên trái)
Bộ Nữ
乃
Nãinǎi
Bầu sữa / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "牛奶" (niúnǎi) mang nghĩa "Sữa bò", kết hợp bởi 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 奶 (nǎi - nãi): "Sữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 奶: Người phụ nữ (女) âu yếm ôm con vào bầu ngực căng tròn (乃) để trao dòng dưỡng chất ngọt lành nuôi lớn đứa trẻ là dòng sữa mẹ, bà (奶).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:sữa bò, sữa tươi.
ENTiếng Anh:Cow's milk.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xíguàn习惯měitiān每天zǎoshang早上hē喝yì一bēi杯rè热niúnǎi牛奶。
Tôi có thói quen uống một cốc sữa nóng mỗi sáng.
I'm used to drinking a cup of hot milk every morning.
#2
qǐngwèn请问chāoshì超市lǐ里nǎlǐ哪里yǒu有mài卖niúnǎi牛奶?
Cho hỏi trong siêu thị chỗ nào bán sữa tươi?
Excuse me, where in the supermarket can I buy milk?
#3
shuì睡qián前hē喝niúnǎi牛奶yǒuzhùyú有助于shuìmián睡眠。
Uống sữa trước khi ngủ có lợi cho giấc ngủ.
Drinking milk before bed helps with sleep.
#4
wǒ我de的kāfēi咖啡yào要jiā加yìdiǎnr一点儿niúnǎi牛奶。
Cà phê của tôi cần thêm một chút sữa.
I'd like a little milk in my coffee.
#5
zhè这hé盒niúnǎi牛奶yǐjīng已经guòqī过期le了,bù不néng能hē喝。
Hộp sữa này đã hết hạn rồi, không uống được đâu.
This carton of milk has expired and can't be drunk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây