Hán Việt:NGƯU NÃI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
牛Ngưu • chữ 牛+女Nữ • chữ 奶+乃Nãi • chữ 奶
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

牛奶
sữa bò, sữa tươi.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:sữa bò, sữa tươi.
ENTiếng Anh:Cow's milk.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我习惯每天早上喝一杯热牛奶。
Tôi có thói quen uống một cốc sữa nóng mỗi sáng.
I'm used to drinking a cup of hot milk every morning.
#2
请问超市里哪里有卖牛奶?
Cho hỏi trong siêu thị chỗ nào bán sữa tươi?
Excuse me, where in the supermarket can I buy milk?
#3
睡前喝牛奶有助于睡眠。
Uống sữa trước khi ngủ có lợi cho giấc ngủ.
Drinking milk before bed helps with sleep.
#4
我的咖啡要加一点儿牛奶。
Cà phê của tôi cần thêm một chút sữa.
I'd like a little milk in my coffee.
#5
这盒牛奶已经过期了,不能喝。
Hộp sữa này đã hết hạn rồi, không uống được đâu.
This carton of milk has expired and can't be drunk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

