职责
zhízé
Nhiệm vụ, công việc
Hán việt: chức trách
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhiệm vụ, công việc
Ví dụ (3)
dezhíbāo kuò gōu tōng
Nhiệm vụ của anh ấy bao gồm giao tiếp với khách hàng.
zhí wèimiáoshùlièchūlezhǔ yàozhí
Mô tả công việc liệt kê các nhiệm vụ chính.
měiwèiyuán gōngdōuyàoqīng chu dezhí
Mỗi nhân viên đều phải hiểu rõ nhiệm vụ của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây