指南
zhǐnán
Sách hướng dẫn
Hán việt: chỉ na
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

běn

Dùng cho sách, vở, sổ sách, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 本 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sách hướng dẫn
Ví dụ (3)
xīnshēngzhǐnánjiè shàolexiàoyuánshè shī
Sách hướng dẫn cho sinh viên mới giới thiệu cơ sở trong trường.
qǐngxiānyuè shǐ yòng使zhǐnán
Hãy đọc hướng dẫn sử dụng trước.
zhèběnzhǐnánhěnshí yòng
Cuốn sách hướng dẫn này rất thiết thực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây