Liên hệ
初中
chūzhōng
cấp 2, trung học cơ sở.
Hán việt: sơ trung
HSK 3-4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cấp 2, trung học cơ sở.
Ví dụ (7)
chūzhōngsānniándōushìzàinóng cūnshàngde
Ba năm cấp 2 tôi đều học ở nông thôn.
chūzhōngshēngzhèngchǔqīng chūn
Học sinh cấp 2 đang ở trong thời kỳ dậy thì.
chūzhōng hòujiù gòngle
Sau khi tốt nghiệp cấp 2 anh ấy đã đi làm thuê rồi.
chūzhōngde chéngxiǎoxuénán deduō
Chương trình học cấp 2 khó hơn tiểu học rất nhiều.
 menzàichūzhōngshíjiùshìhǎopéngyou
Chúng tôi đã là bạn thân từ hồi cấp 2.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI