再见
zàijiàn
tạm biệt, hẹn gặp lại (nghĩa đen: lại gặp).
Hán việt: tái hiện
HSK 1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
lời chào
Nghĩa:tạm biệt, hẹn gặp lại (nghĩa đen: lại gặp).
Ví dụ (8)
lǎo shīzài jiàn
Em chào thầy/cô ạ (Chào tạm biệt).
mashàngxuélezài jiàn
Mẹ ơi con đi học đây, chào mẹ.
gēnshū shushuōzài jiàn
Chào tạm biệt chú đi con.
zài jiàndepéng you
Tạm biệt, bạn của tôi.
menmíng tiānzài jiàn
Ngày mai chúng ta gặp lại nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây