Chi tiết từ vựng

日校 【rì xiào】

heart
(Phân tích từ 日校)
Nghĩa từ: Trường bán trú
Hán việt: nhật giáo
Lượng từ: 所, 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
rìxiào
日校
xuéxí
学习
rìyǔ
日语。
I study Japanese at a Japanese school.
Tôi học tiếng Nhật ở trường Nhật.
rìxiào
日校
de
jiàoxuézhìliàng
教学质量
fēicháng
非常
hǎo
好。
The teaching quality at Japanese school is very good.
Chất lượng giảng dạy ở trường Nhật rất tốt.
tāmen
他们
dǎsuàn
打算
xiàgèyuè
下个月
cānguān
参观
yīsuǒ
一所
rìxiào
日校
They plan to visit a Japanese school next month.
Họ dự định thăm một trường Nhật vào tháng sau.
Bình luận