Liên hệ
讲堂
jiǎngtáng
Giảng đường
Hán việt: giảng đàng
家, 间
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Giảng đường
Ví dụ (3)
jiǎngtánglizuòmǎnlexuéshēng
Trong giảng đường ngồi đầy sinh viên.
jīn tiāndejiǎng zuòzàijiǎngtángjǔxíng
Bài giảng hôm nay được tổ chức ở giảng đường lớn.
jiǎngtángpèiyǒutóuyǐng
Giảng đường được trang bị máy chiếu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI