Chi tiết từ vựng

讲堂 【jiǎngtáng】

heart
(Phân tích từ 讲堂)
Nghĩa từ: Giảng đường
Hán việt: giảng đàng
Lượng từ: 家, 间
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiǎngtáng
讲堂
hěn
ānjìng
安静。
The lecture hall is very quiet.
Phòng giảng là rất yên tĩnh.
zhège
这个
jiǎngtáng
讲堂
kěyǐ
可以
róngnà
容纳
liǎngbǎirén
两百人。
This lecture hall can accommodate two hundred people.
Phòng giảng này có thể chứa hai trăm người.
lǎoshī
老师
zài
jiǎngtáng
讲堂
shàng
jiǎng
le
yígè
一个
yǒuqù
有趣
de
gùshì
故事。
The teacher told an interesting story in the lecture hall.
Giáo viên đã kể một câu chuyện thú vị trên lớp.
Bình luận