Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
教具
jiàojù
Giáo cụ trực quan
Hán việt: giao cụ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "教具" (jiàojù) nghĩa là "Giáo cụ trực quan", ghép bởi: 教 (jiāo): dạy + 具 (jù): sở hữu.

Thành phần cấu tạo

教具
jiàojù
Giáo cụ trực quan
孝
攵
目
八

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giáo cụ trực quan
Ví dụ (3)
lǎo shī老师dài带le了hěn很duō多jiào教jù具lái来shàng上kè课。
Giáo viên mang nhiều giáo cụ đến lớp.
zhè这xiē些jiào教jù具néng能bāng zhù帮助xué shēng学生lǐ jiě理解。
Những giáo cụ này có thể giúp học sinh hiểu bài.
jiào教jù具fàng放zài在jiào shì教室hòu miàn后面de的guì柜zi子li里。
Giáo cụ được đặt trong tủ phía sau lớp học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây