Chi tiết từ vựng

教具 【jiàojù】

heart
(Phân tích từ 教具)
Nghĩa từ: Giáo cụ trực quan
Hán việt: giao cụ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhètào
这套
jiàojù
教具
hěn
shìhé
适合
xiǎoxuéshēng
小学生
shǐyòng
使用。
This set of teaching aids is very suitable for elementary school students.
Bộ đồ dùng giáo dục này rất phù hợp cho học sinh tiểu học sử dụng.
lǎoshī
老师
zhèngzài
正在
zhǔnbèi
准备
míngtiān
明天
kètáng
课堂
shàng
xūyào
需要
yòngdào
用到
de
jiàojù
教具
The teacher is preparing the teaching aids needed for tomorrow's class.
Giáo viên đang chuẩn bị đồ dùng giảng dạy cần thiết cho buổi học ngày mai.
wèile
为了
xīyǐn
吸引
xuéshēng
学生
de
xìngqù
兴趣,
wǒmen
我们
juédìng
决定
tóuzī
投资
gèng
duō
gāokējì
高科技
jiàojù
教具
To attract students' interest, we decided to invest more in high-tech teaching aids.
Để thu hút sự quan tâm của học sinh, chúng tôi quyết định đầu tư nhiều vào đồ dùng giảng dạy công nghệ cao.
Bình luận