教具
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "教具" (jiàojù) nghĩa là "Giáo cụ trực quan", ghép bởi: 教 (jiāo): dạy + 具 (jù): sở hữu.
Thành phần cấu tạo
教具
Giáo cụ trực quan
孝
攵
目
八
Hình ảnh:

Phân tích từ 教具
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giáo cụ trực quan
Ví dụ (3)
老师带了很多教具来上课。
Giáo viên mang nhiều giáo cụ đến lớp.
这些教具能帮助学生理解。
Những giáo cụ này có thể giúp học sinh hiểu bài.
教具放在教室后面的柜子里。
Giáo cụ được đặt trong tủ phía sau lớp học.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây