Liên hệ
点心
diǎnxin
điểm tâm, đồ ăn nhẹ, bánh trái, quà vặt (thường là bánh ngọt hoặc các món nhỏ).
Hán việt: điểm tâm
HSK 1/2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:điểm tâm, đồ ăn nhẹ, bánh trái, quà vặt (thường là bánh ngọt hoặc các món nhỏ).
Ví dụ (8)
 ziè饿deshíhou chīdiǎnrdiǎnxin
Khi bụng đói, có thể ăn một chút điểm tâm.
zhèjiāfànguǎndeshànghǎidiǎn xin点心fēi chángyǒumíng
Món điểm tâm Thượng Hải của nhà hàng này rất nổi tiếng.
wǎnfànqiányàochītàiduōdiǎnxinhuìchīxiàfànde
Trước bữa tối đừng ăn quá nhiều đồ ăn vặt, sẽ không ăn được cơm đâu.
 machāo shìmǎilehěnduōhǎo chīdediǎnxin
Mẹ đi siêu thị mua rất nhiều bánh trái ngon.
qǐng jiāchángchangqīnshǒuzuòdediǎnxin
Mời mọi người nếm thử món bánh do chính tay tôi làm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI