Chi tiết từ vựng

测试 【cèshì】

heart
(Phân tích từ 测试)
Nghĩa từ: Kiểm tra
Hán việt: trắc thí
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
cèshì
测试
zhǐzài
旨在
bāngzhù
帮助
xuéshēng
学生
fēnbiàn
分辨
dāncí
单词
de
bùtóng
不同
yòngfǎ
用法。
This test is designed to help students distinguish between different uses of words.
Bài kiểm tra này nhằm mục đích giúp học sinh phân biệt các cách sử dụng từ khác nhau.
zhège
这个
xīnlǐ
心理
cèshì
测试
kěyǐ
可以
bāng
wǒmen
我们
liǎojiě
了解
zìjǐ
自己
gèng
duō
多。
This psychological test can help us understand ourselves more.
Bài test tâm lý này có thể giúp chúng ta hiểu bản thân mình hơn.
zhìshāng
智商
cèshì
测试
jiéguǒbiǎomíng
结果表明
tónglíngrén
同龄人
cōngmíng
聪明。
The IQ test results show that he is smarter than his peers.
Kết quả kiểm tra IQ cho thấy anh ấy thông minh hơn bạn bè cùng lứa tuổi.
Bình luận