Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
cónglái
HSK 2
từ trước tới nay không/chưa, chưa bao giờ, không bao giờ (dùng với 'bù' hoặc 'méi').
Hán Việt:TÒNG LAI••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
人人Hai chữ Nhân • chữ 从+木Mộc • chữ 来+一Nhất • chữ 来

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

从来
cónglái
từ trước đến nay, chưa bao giờ, không bao giờ, luôn
从
cóng / zōng • tòng
từ (thời gian
人人
Hai chữ Nhânrén rén
Hai người đi theo nhau
Hai chữ Nhân
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)mù
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
Bộ Mộc (biến thể)
一
Bộ Nhấtyī
Một nét ngang, mặt đất
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "从来" (cónglái) mang nghĩa "từ trước đến nay, chưa bao giờ, không bao giờ, luôn", kết hợp bởi 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ (phủ định)
VINghĩa:từ trước tới nay không/chưa, chưa bao giờ, không bao giờ (dùng với 'bù' hoặc 'méi').
ENTiếng Anh:from the past till the parent
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我cónglái从来bù不hējiǔ喝酒。
Tôi từ trước tới nay không bao giờ uống rượu (Thói quen).
I never drink alcohol.
#2
tā他cónglái从来méiyǒu没有qù去guò过chángchéng长城。
Anh ấy chưa bao giờ đi Vạn Lý Trường Thành (Kinh nghiệm quá khứ).
He has never been to the Great Wall.
#3
wǒ我cónglái从来méi没jiàn见guò过zhème这么piàoliang漂亮de的huā花。
Tôi chưa từng thấy bông hoa nào đẹp thế này.
I have never seen such beautiful flowers.
#4
zhè这jiù就shì是tā他de的xìnggé性格,cónglái从来bù不tīng听biérén别人de的jiànyì建议。
Đây là tính cách của nó, chẳng bao giờ nghe lời khuyên của người khác.
That's just his personality—he never listens to other people's advice.
#5
zhè这zhǒng种shuǐguǒ水果wǒ我cónglái从来méi没chī吃guò过。
Loại trái cây này tôi chưa bao giờ ăn qua.
I have never eaten this kind of fruit.
2
Phó từ (tích cực)
VINghĩa:luôn luôn, xưa nay đều (khẳng định sự việc xuyên suốt từ quá khứ đến hiện tại).
ENTiếng Anh:from the past till the parent
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
tā他cónglái从来dōu都shì是zhème这么nǔlì努力。
Anh ấy xưa nay đều nỗ lực như thế.
He has always been this hardworking.
#2
fùmǔ父母cónglái从来dōu都zhīchí支持wǒ我de的juédìng决定。
Bố mẹ từ trước đến giờ luôn ủng hộ quyết định của tôi.
My parents have always supported my decisions.
#3
zhè这háizi孩子cónglái从来dōu都hěn很tīnghuà听话。
Đứa bé này xưa nay đều rất ngoan ngoãn.
This child has always been very well-behaved.
#4
zhè这zhǒng种shìqing事情cónglái从来zhǐyǒu只有shū书shàng上cái才yǒu有。
Loại chuyện này xưa nay chỉ có trong sách mới có thôi.
Things like this used to exist only in books.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây