从来
cónglái
từ trước đến nay, chưa bao giờ, không bao giờ, luôn
Hán việt: thung lai
HSK 2
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adverb (negative)
Nghĩa:từ trước tới nay không/chưa, chưa bao giờ, không bao giờ (dùng với 'bù' hoặc 'méi').
Ví dụ (8)
cóngláibùhējiǔ
Tôi từ trước tới nay không bao giờ uống rượu (Thói quen).
cóngláiméiyǒuguòchángchéng
Anh ấy chưa bao giờ đi Vạn Lý Trường Thành (Kinh nghiệm quá khứ).
cóngláiméijiànguòzhèmepiàoliangdehuā
Tôi chưa từng thấy bông hoa nào đẹp thế này.
zhèjiùshìdexìnggécóngláibùtīngbiéréndejiànyì
Đây là tính cách của nó, chẳng bao giờ nghe lời khuyên của người khác.
zhèzhǒngshuǐguǒcóngláiméichīguò
Loại trái cây này tôi chưa bao giờ ăn qua.
2
adverb (positive)
Nghĩa:luôn luôn, xưa nay đều (khẳng định sự việc xuyên suốt từ quá khứ đến hiện tại).
Ví dụ (4)
cónglái从来dōushìzhèmenǔlì
Anh ấy xưa nay đều nỗ lực như thế.
fùmǔcónglái从来dōuzhīchídejuédìng
Bố mẹ từ trước đến giờ luôn ủng hộ quyết định của tôi.
zhèháizicónglái从来dōuhěntīnghuà
Đứa bé này xưa nay đều rất ngoan ngoãn.
zhèzhǒngshìqíngcónglái从来zhǐyǒushūshàngcáiyǒu
Loại chuyện này xưa nay chỉ có trong sách mới có thôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI