Chi tiết từ vựng
Từ vựng
Ngữ pháp
从 【從】【cóng】


Nghĩa từ: Từ ( thời gian, địa điểm)
Hán việt: thung
Nét bút: ノ丶ノ丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Giới từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
阿拉伯语
的
书写
是
从右到左
Arabic is written from right to left.
Tiếng Ả Rập được viết từ phải sang trái.
你
从
那儿
来的?
Where did you come from?
Bạn đến từ đâu?
她
从
九点
到
五点
办公
She works from 9 to 5.
Cô ấy làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.
午饭时间
是从
12
点到
1
点。
Lunchtime is from 12 o'clock to 1 o'clock.
Giờ ăn trưa là từ 12 giờ đến 1 giờ.
我
从小
就
喜欢
画画
I've liked drawing since I was young.
Tôi thích vẽ từ khi còn nhỏ.
从
这里
到
学校
很远
It's far from here to the school.
Từ đây đến trường rất xa.
从
明天
开始,
我要
开始
减肥
Starting from tomorrow, I will begin to lose weight.
Bắt đầu từ ngày mai, tôi sẽ giảm cân.
我们
从
早上
8
点
工作
到
晚上
5
点
We work from 8 am to 5 pm.
Chúng tôi làm việc từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
我
学到
了
很多
,
从
这
本书
I've learned a lot from this book.
Tôi đã học được nhiều điều, từ cuốn sách này
从
他
的
眼神,
我
知道
他
很
伤心
From his eyes, I know he is very sad.
Từ ánh mắt của anh ấy, tôi biết anh ấy rất buồn.
从
飞机
上
看,
这个
城市
很美
From the plane, this city looks beautiful.
Từ trên máy bay nhìn xuống, thành phố này rất đẹp.
从
超市
出来
后右
拐。
Turn right after coming out of the supermarket.
Sau khi ra khỏi siêu thị, rẽ phải.
课程
从
八点
开始。
The class starts at 8 o'clock.
Lớp học bắt đầu từ 8 giờ.
从
北京
到
上海
坐飞机
只
需要
两
小时。
It only takes two hours to fly from Beijing to Shanghai.
Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải chỉ mất hai giờ bằng máy bay.
从
我
的
家
到
车站
只
需要
十分钟。
It only takes ten minutes from my house to the station.
Từ nhà tôi đến bến xe chỉ mất mười phút.
我
从来
没有
去过
美国。
I have never been to the USA.
Tôi chưa bao giờ đi đến Mỹ.
他
从来不
吸烟。
He never smokes.
Anh ấy không bao giờ hút thuốc.
她
从来不
迟到。
She is never late.
Cô ấy không bao giờ đến trễ.
我们
从来不
吃
辣。
We never eat spicy food.
Chúng tôi không bao giờ ăn cay.
他们
从来
都
是
好
朋友。
They have always been good friends.
Họ luôn là bạn tốt của nhau.
这家
店
从来
没有
优惠。
This store never has discounts.
Cửa hàng này không bao giờ giảm giá.
我
从来
没想
过
要
放弃。
I have never thought of giving up.
Tôi chưa bao giờ nghĩ đến việc từ bỏ.
她
从来
都
不
喝酒。
She never drinks alcohol.
Cô ấy không bao giờ uống rượu.
这里
从来不
下雪。
It never snows here.
Ở đây không bao giờ có tuyết.
从
这里
到
机场
大约
需要
一个
钟头。
It takes about an hour from here to the airport.
Từ đây đến sân bay mất khoảng một giờ.
我们
可以
从
历史
中
学习
很多
东西。
We can learn a lot from history.
Chúng ta có thể học được nhiều điều từ lịch sử.
叶子
从
树上
落下来。
The leaves fall from the tree.
Lá rơi xuống từ trên cây.
我刚
从
楼下
上来。
I just came up from downstairs.
Tôi vừa từ tầng dưới đi lên.
从
这里
到
机场
大约
半小时
车程。
It's about a half-hour drive from here to the airport.
Từ đây đến sân bay mất khoảng nửa giờ lái xe.
我们
都
从
失败
中
获得
经历。
We all gain experience from failure.
Chúng ta đều có được kinh nghiệm từ thất bại.
Bình luận