写作
xiězuò
Môn viết
Hán việt: tả tá
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:viết, sáng tác, viết lách.
Ví dụ (8)
cóngxiǎojiùxǐhuanxiězuò
Anh ấy từ nhỏ đã thích viết lách.
wèilewánchéngzhèběnshūbìguānxiězuò写作liǎosānnián
Để hoàn thành cuốn sách này, anh ấy đã ở ẩn để viết trong ba năm.
zhèwèizuòjiāzhèngzàixiězuò写作xīndechángpiānxiǎoshuō
Vị nhà văn này đang sáng tác một bộ tiểu thuyết dài tập mới.
bìyèhòuyìzhícóngshìxiězuò写作gōngzuò
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy luôn làm công việc viết lách.
dāngkāishǐxiězuò写作shílínggǎnzìránhuìlái
Khi bạn bắt đầu đặt bút viết, cảm hứng tự nhiên sẽ đến.
2
Danh từ
Nghĩa:việc viết lách, môn viết, bài viết.
Ví dụ (8)
wǒmenyàonǔlìtígāoxuéshēngdexiězuò写作nénglì
Chúng ta phải nỗ lực nâng cao khả năng viết của học sinh.
zhèxuéqīwǒmenyǒuménxiězuò写作
Học kỳ này chúng tôi có một môn học viết (tập làm văn).
dexiězuò写作fēnggéfēichángdútè
Phong cách viết của anh ấy vô cùng độc đáo.
xuéxiàojǔbànliǎoyícìyīngyǔxiězuò写作bǐsài
Nhà trường đã tổ chức một cuộc thi viết tiếng Anh.
yóuyúquēfáxiězuò写作jīngyàngǎndàohěnchīlì
Do thiếu kinh nghiệm viết lách, anh ấy cảm thấy rất vất vả.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI