Chi tiết từ vựng
写作 【xiězuò】


(Phân tích từ 写作)
Nghĩa từ: Môn viết
Hán việt: tả tá
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
写作。
I enjoy writing.
Tôi thích viết lách.
写作
能
提高
你
的
表达能力。
Writing can improve your ability to express yourself.
Viết lách có thể cải thiện khả năng biểu đạt của bạn.
他
的
写作技巧
很
出色。
His writing skills are outstanding.
Kỹ năng viết lách của anh ấy rất xuất sắc.
Bình luận