Chi tiết từ vựng

游泳 【yóuyǒng】

heart
(Phân tích từ 游泳)
Nghĩa từ: Bơi lội
Hán việt: du vịnh
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

tāhuì
他会
yóuyǒng
游泳
He knows how to swim.
Anh ấy biết bơi.
zuótiān
昨天
yóuyǒng
游泳
tàijiǔ
太久,
jīntiān
今天
gǎnmào
感冒
le
了。
She swam for too long yesterday, today she has a cold.
Hôm qua cô ấy bơi quá lâu, hôm nay bị cảm lạnh.
shì
yóuyǒng
游泳
bǐsài
比赛
de
guànjūn
冠军。
She is the champion of the swimming competition.
Cô ấy là vô địch cuộc thi bơi lội.
yóuyǒngduì
游泳
de
xīn
chéngyuán
成员
yàokǎo
要考
shuǐpíng
水平。
The new members of the swimming team need to be tested for their skill level.
Thành viên mới của đội bơi lội cần được kiểm tra trình độ.
yóuyǒng
游泳
duì
shēntǐ
身体
hěn
yǒu
hǎochù
好处。
Swimming is good for the body.
Bơi có lợi cho sức khỏe.
yóuyǒngchí
游泳
yǒu
hěnduō
很多
rén
zài
yóuyǒng
游泳
There are many people swimming in the swimming pool.
Có rất nhiều người đang bơi trong hồ bơi.
de
péngyǒu
朋友
jiào
yóuyǒng
游泳
My friend teaches me to swim.
Bạn tôi dạy tôi bơi.
yóuyǒng
游泳
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
fàngsōng
放松。
Swimming can help you relax.
Bơi có thể giúp bạn thư giãn.
shǔjià
暑假
shí
时,
xǐhuān
喜欢
yóuyǒng
游泳
I like to go swimming during the summer vacation.
Trong kỳ nghỉ hè, tôi thích đi bơi.
hěnduō
很多
rén
zài
xiàtiān
夏天
huì
yóuyǒng
游泳
Many people go swimming in the summer.
Nhiều người đi bơi vào mùa hè.
wèile
为了
ānquán
安全,
qǐng
zūnshǒu
遵守
yóuyǒngchí
游泳
guīzé
规则。
For safety, please abide by the swimming pool rules.
Vì lý do an toàn, xin vui lòng tuân thủ quy tắc của bể bơi.
xiǎoqū
小区
yǒu
yígè
一个
yóuyǒngchí
游泳池。
There is a swimming pool in the residential community.
Trong khu dân cư có một hồ bơi.
tiānqì
天气
zhème
这么
热,
wǒmen
我们
gāncuì
干脆
yóuyǒng
游泳
ba
吧。
It's so hot, let's just go swimming.
Thời tiết nóng như thế này, chúng ta cứ đi bơi luôn đi.
yóuyǒng
游泳
yóudé
游得
hěn
déyì
得意。
He is very good at swimming.
Anh ấy bơi rất giỏi.
hěnduō
很多
yùndòng
运动
dōu
néng
bāngzhù
帮助
jiǎnyā
减压,
bǐrú
比如
pǎobù
跑步
yóuyǒng
游泳
huòshì
或是
yújiā
瑜伽。
Many sports can help you reduce stress, such as running, swimming, or yoga.
Nhiều bộ môn thể thao có thể giúp bạn giảm stress, ví dụ như chạy bộ, bơi lội hoặc yoga.
Bình luận