游泳
HSK 2
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 游泳
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:bơi, bơi lội.
Ví dụ (8)
夏天我很喜欢去海边游泳。
Mùa hè tôi rất thích đi biển bơi lội.
你会游泳吗?
Bạn có biết bơi không?
游泳对身体健康非常有好处。
Bơi lội rất có lợi cho sức khỏe.
他游得非常快,像一条鱼一样。
Anh ấy bơi cực kỳ nhanh, giống như một con cá vậy.
每个周末我们都去体育馆游泳。
Mỗi cuối tuần chúng tôi đều đến nhà thi đấu để bơi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây