Hán Việt:DU VỊNH••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy • chữ 游+斿Chữ Du • chữ 游+永Vĩnh • chữ 泳
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

游泳
bơi, bơi lội.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:bơi, bơi lội.
ENTiếng Anh:To swim.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
夏天我很喜欢去海边游泳。
Mùa hè tôi rất thích đi biển bơi lội.
In summer, I really like going to the seaside to swim.
#2
你会游泳吗?
Bạn có biết bơi không?
Can you swim?
#3
游泳对身体健康非常有好处。
Bơi lội rất có lợi cho sức khỏe.
Swimming is very beneficial to your health.
#4
他游得非常快,像一条鱼一样。
Anh ấy bơi cực kỳ nhanh, giống như một con cá vậy.
He swims very fast, like a fish.
#5
每个周末我们都去体育馆游泳。
Mỗi cuối tuần chúng tôi đều đến nhà thi đấu để bơi.
We go swimming at the gym every weekend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
