Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yóuyǒng
HSK 2
bơi, bơi lội.
Hán Việt:DU VỊNH••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy • chữ 游+斿Chữ Du • chữ 游+永Vĩnh • chữ 泳

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

游泳
yóuyǒng
bơi, bơi lội
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
斿
Chữ Duyóu
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
泳
yǒng • vịnh
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
永
Vĩnhyǒng
Mãi mãi / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "游泳" (yóuyǒng) mang nghĩa "bơi, bơi lội", kết hợp bởi 游 (yóu - du): "bơi" + 泳 (yǒng - vịnh): "bơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 泳: Con người thả mình trong làn nước (氵) vươn tay trườn đi uyển chuyển theo dòng chảy dài lâu (永) là môn thể thao bơi lội (泳).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:bơi, bơi lội.
ENTiếng Anh:To swim.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xiàtiān夏天wǒ我hěn很xǐhuan喜欢qù去hǎibiān海边yóuyǒng游泳。
Mùa hè tôi rất thích đi biển bơi lội.
In summer, I really like going to the seaside to swim.
#2
nǐ你huì会yóuyǒng游泳ma吗?
Bạn có biết bơi không?
Can you swim?
#3
yóuyǒng游泳duì对shēntǐ身体jiànkāng健康fēicháng非常yǒu有hǎochu好处。
Bơi lội rất có lợi cho sức khỏe.
Swimming is very beneficial to your health.
#4
tā他yóu游de得fēicháng非常kuài快,xiàng像yì一tiáo条yú鱼yíyàng一样。
Anh ấy bơi cực kỳ nhanh, giống như một con cá vậy.
He swims very fast, like a fish.
#5
měi每gè个zhōumò周末wǒmen我们dōu都qù去tǐyùguǎn体育馆yóuyǒng游泳。
Mỗi cuối tuần chúng tôi đều đến nhà thi đấu để bơi.
We go swimming at the gym every weekend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây