Liên hệ
理科
lǐkē
Môn học tự nhiên
Hán việt: lí khoa
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Môn học tự nhiên
Ví dụ (3)
gāozhōngxuǎn le
Anh ấy chọn ban khoa học tự nhiên ở cấp ba.
bāo kuò huàxué
Khoa học tự nhiên bao gồm vật lý và hóa học.
dechéng hěnhǎo
Điểm các môn tự nhiên của cô ấy rất tốt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI