Hán Việt:CÔNG KHÓA••Loại từ:Danh từ
2 chữ
工Công • chữ 功+力Lực • chữ 功+讠Ngôn • chữ 课+果Quả • chữ 课
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

功课
bài tập về nhà, bài vở, việc học hành.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bài tập về nhà, bài vở, việc học hành.
ENTiếng Anh:Homework / Schoolwork / Lessons.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我今天的功课很多。
Bài tập hôm nay của tôi rất nhiều.
I have a lot of homework today.
#2
你做完功课了吗?
Bạn đã làm xong bài tập chưa?
Have you finished your homework?
#3
老师给我们留了一些功课。
Thầy giáo đã giao (để lại) cho chúng tôi một ít bài tập về nhà.
The teacher assigned us some homework.
#4
他正在房间里复习功课。
Cậu ấy đang ôn tập bài vở trong phòng.
He is reviewing his lessons in his room.
#5
别看电视了,快去写功课。
Đừng xem tivi nữa, mau đi làm bài tập đi.
Stop watching TV and go do your homework.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


