功课
gōngkè
bài tập về nhà, bài vở, việc học hành.
Hán việt: công khoá
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

mén

Dùng cho các môn học, kỹ năng, khẩu pháo, mối quan hệ thông gia/họ hàng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 门 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两门课程/功课
hai môn học / khóa học
一门科学一门艺术
một ngành khoa học, một môn nghệ thuật
一门手艺一门技术
một nghề thủ công, một công nghệ/kỹ thuật
一门大炮
một khẩu đại bác / khẩu pháo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài tập về nhà, bài vở, việc học hành.
Ví dụ (8)
jīn tiāndegōnghěnduō
Bài tập hôm nay của tôi rất nhiều.
zuòwángōnglema
Bạn đã làm xong bài tập chưa?
lǎo shīgěi menliúlexiēgōng
Thầy giáo đã giao (để lại) cho chúng tôi một ít bài tập về nhà.
zhèng zàifáng jiān gōng
Cậu ấy đang ôn tập bài vở trong phòng.
biékàndiàn shìlekuàixiěgōng
Đừng xem tivi nữa, mau đi làm bài tập đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây