论文
lùnwén
luận văn, luận án, bài nghiên cứu, khóa luận.
Hán việt: luân văn
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

piān

Dùng cho các bài viết, bài báo, luận văn, báo cáo, câu chuyện, nhật ký, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 篇 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一篇童话
một câu chuyện cổ tích
一篇报道
một bài báo đưa tin / bản tin
一篇故事
một câu chuyện
一篇日记
một trang nhật ký
一篇通讯
một bài thông tấn / bài báo truyền thông
一篇篇寓言
từng câu chuyện ngụ ngôn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:luận văn, luận án, bài nghiên cứu, khóa luận.
Ví dụ (8)
wèi lexiě lùn wéntiāntiānpàozài shū guǎn
Để viết khóa luận tốt nghiệp, ngày nào anh ấy cũng cắm chốt ở thư viện.
delùn wén biǎozàilejiāzhù míngdexué shùkānshàng
Bài nghiên cứu của anh ấy đã được đăng trên một tạp chí học thuật nổi tiếng.
menyàokāi shǐzhǔn bèilùn wén biànle
Chúng ta phải bắt đầu chuẩn bị cho buổi bảo vệ luận văn rồi.
zhèpiānlùn wénde hěnyǒuchuàng
Đề tài của bài luận văn này rất có tính sáng tạo.
dǎoshīduìdelùn wénchūlehěnduōxiū gǎi jiàn
Giáo viên hướng dẫn đã đưa ra rất nhiều ý kiến sửa đổi cho bài luận của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây