论文
lùnwén
Luận văn
Hán việt: luân văn
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:luận văn, luận án, bài nghiên cứu, khóa luận.
Ví dụ (8)
wèilexiěbìyèlùnwéntiāntiānpàozàitúshūguǎn
Để viết khóa luận tốt nghiệp, ngày nào anh ấy cũng cắm chốt ở thư viện.
delùnwén论文fābiǎozàiliǎoyìjiāzhùmíngdexuéshùqīkānshàng
Bài nghiên cứu của anh ấy đã được đăng trên một tạp chí học thuật nổi tiếng.
wǒmenyàokāishǐzhǔnbèilùnwén论文dábiànliǎo
Chúng ta phải bắt đầu chuẩn bị cho buổi bảo vệ luận văn rồi.
zhèpiānlùnwén论文detímùhěnyǒuchuàngyì
Đề tài của bài luận văn này rất có tính sáng tạo.
dǎoshīduìdelùnwén论文tíchūliǎohěnduōxiūgǎiyìjiàn
Giáo viên hướng dẫn đã đưa ra rất nhiều ý kiến sửa đổi cho bài luận của tôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI