论文
Phân tích từ 论文
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các bài viết, bài báo, luận văn, báo cáo, câu chuyện, nhật ký, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 篇 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一篇童话
một câu chuyện cổ tích
一篇报道
một bài báo đưa tin / bản tin
一篇故事
một câu chuyện
一篇日记
một trang nhật ký
一篇通讯
một bài thông tấn / bài báo truyền thông
一篇篇寓言
từng câu chuyện ngụ ngôn
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:luận văn, luận án, bài nghiên cứu, khóa luận.
Ví dụ (8)
为了写毕业论文,他天天泡在图书馆。
Để viết khóa luận tốt nghiệp, ngày nào anh ấy cũng cắm chốt ở thư viện.
他的论文发表在了一家著名的学术期刊上。
Bài nghiên cứu của anh ấy đã được đăng trên một tạp chí học thuật nổi tiếng.
我们要开始准备论文答辩了。
Chúng ta phải bắt đầu chuẩn bị cho buổi bảo vệ luận văn rồi.
这篇论文的题目很有创意。
Đề tài của bài luận văn này rất có tính sáng tạo.
导师对我的论文提出了很多修改意见。
Giáo viên hướng dẫn đã đưa ra rất nhiều ý kiến sửa đổi cho bài luận của tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây