Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
lùn
HSK 2
lý luận, tranh luận
Hán Việt:LUẬN••Loại từ:Danh từ
6 nét
丶フノ丶ノフ
讠Ngôn+仑Luân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

论
lùn
lý luận, tranh luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
仑
Luânlún
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:lý luận, tranh luận
ENTiếng Anh:To discuss / To argue; theory.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们xūyào需要tǎolùn讨论zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta cần thảo luận vấn đề này.
We need to discuss this issue.
#2
tāmen他们zài在wèi为zhè这gè个guāndiǎn观点jīliè激烈biànlùn辩论。
Họ đang tranh luận kịch liệt về quan điểm này.
They are fiercely debating this point of view.
#3
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常fùzá复杂de的lǐlùn理论。
Đây là một lý luận (lý thuyết) rất phức tạp.
This is a very complex theory.
#4
liǎng两rén人yīnwèi因为yìdiǎn一点xiǎoshì小事zhēnglùnbùxiū争论不休。
Hai người tranh luận không ngừng vì một chuyện nhỏ.
The two kept arguing over a trivial matter.
#5
dàjiā大家dōu都zài在bèihòu背后yìlùn议论tā他de的zuòfǎ做法。
Mọi người đều đang bàn luận sau lưng về cách làm của anh ấy.
Everyone is talking about what he did behind his back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây