lùn
lý luận, tranh luận
Hán việt: luân
丶フノ丶ノフ
6
,
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nói () có mạch lạc () logic, trình bày lý lẽ rõ ràng, lý luận , tranh luận.

Thành phần cấu tạo

lùn
lý luận, tranh luận
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lý luận, tranh luận
Ví dụ (5)
men yàotǎo lùnzhè gewèn
Chúng ta cần thảo luận vấn đề này.
menzàiwèizhè geguān diǎn lièbiàn lùn
Họ đang tranh luận kịch liệt về quan điểm này.
zhèshìfēi cháng de lùn
Đây là một lý luận (lý thuyết) rất phức tạp.
liǎngrényīnwèidiǎnxiǎoshìzhēng lùnxiū
Hai người tranh luận không ngừng vì một chuyện nhỏ.
jiādōuzàibèihòu lùndezuò
Mọi người đều đang bàn luận sau lưng về cách làm của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây