lùn
lý luận, tranh luận
Hán việt: luân
丶フノ丶ノフ
6
个, 场
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nói () có mạch lạc () logic, trình bày lý lẽ rõ ràng, lý luận , tranh luận.

Thành phần cấu tạo

lùn
lý luận, tranh luận
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:lý luận, tranh luận
Ví dụ (5)
wǒmenxūyàotǎolùnzhègewèntí
Chúng ta cần thảo luận vấn đề này.
tāmenzàiwèizhègeguāndiǎnjīlièbiànlùn
Họ đang tranh luận kịch liệt về quan điểm này.
zhèshìyígèfēichángfùzádelǐlùn
Đây là một lý luận (lý thuyết) rất phức tạp.
liǎngrényīnwèiyìdiǎnxiǎoshìzhēnglùnbùxiū
Hai người tranh luận không ngừng vì một chuyện nhỏ.
dàjiādōuzàibèihòuyìlùndezuòfǎ
Mọi người đều đang bàn luận sau lưng về cách làm của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI