Chi tiết từ vựng
证书 【zhèngshū】


(Phân tích từ 证书)
Nghĩa từ: Chứng chỉ
Hán việt: chứng thư
Lượng từ:
张, 份, 些
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
证书
证明
了
他
的
专业
能力。
This certificate proves his professional competence.
Chứng chỉ này chứng minh năng lực chuyên môn của anh ấy.
你
需要
通过
考试
才能
获得
这张
证书。
You need to pass the exam to get this certificate.
Bạn cần phải vượt qua kì thi mới có thể nhận được tấm chứng chỉ này.
她
在
课程
结束
后
获得
了
证书。
She obtained a certificate after the course ended.
Cô ấy nhận được chứng chỉ sau khi khóa học kết thúc.
Bình luận