Liên hệ
证书
zhèngshū
giấy chứng nhận, bằng cấp, chứng chỉ.
Hán việt: chứng thư
张, 份, 些
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:giấy chứng nhận, bằng cấp, chứng chỉ.
Ví dụ (8)
xiǎngkǎohàn shuǐ píngkǎo shì (HSK) hskzhèngshū
Tôi muốn thi lấy chứng chỉ HSK.
zhèshìde zhèngshū
Đây là bằng tốt nghiệp của tôi.
zài sàizhōnghuòjiǎngdàoleběnróng zhèngshū
Anh ấy đoạt giải trong cuộc thi, nhận được một tấm giấy chứng nhận danh dự (bằng khen).
jié hūnzhèngshū
Giấy chứng nhận kết hôn.
qǐngchū shìníndejiàn kāngzhèngshū
Xin hãy xuất trình giấy chứng nhận sức khỏe của bạn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI