课程
kèchéng
khóa học, chương trình học, môn học (tập hợp các bài học theo lộ trình).
Hán việt: khoá trình
个, 堂, 节, 门
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khóa học, chương trình học, môn học (tập hợp các bài học theo lộ trình).
Ví dụ (9)
zhèxué de chéngān páidehěnjǐn méiyǒukòng xiánshí jiān
Chương trình học của học kỳ này được sắp xếp rất kín, tôi hầu như không có thời gian rảnh.
duìxué xiàokāishèdezhèxiēxuǎnxiū chénggǎn xìng ma
Bạn có hứng thú với những khóa học tự chọn mà trường mở không?
shòuqíngyǐng xiǎng mensuǒ yǒude chéngdōugǎichénglexiàn线shàngjiàoxué
Chịu ảnh hưởng của dịch bệnh, tất cả các khóa học của chúng tôi đều chuyển sang dạy trực tuyến.
xiǎngbào míngcān jiāyīngkǒupéi xùn chéng
Tôi muốn đăng ký tham gia một khóa đào tạo khẩu ngữ tiếng Anh.
zhèmén chéngdenèi róngfēi chángshí yòngduìgōng zuòhěnyǒubāng zhù
Nội dung của môn học (khóa học) này rất thiết thực, rất có ích cho công việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây