记住
jìzhù
Nhớ
Hán việt: kí trú
HSK1
Động từ

Định nghĩa

1
verb (resultative)
Nghĩa:nhớ kỹ, ghi nhớ, thuộc lòng (kết quả của việc học thuộc hoặc dặn dò).
Ví dụ (9)
jìzhù记住dehuàliǎoma
Bạn đã nhớ kỹ lời tôi nói chưa?
zhègedāncítàinánliǎojìbúzhù
Từ vựng này khó quá, tôi không tài nào nhớ nổi (không thuộc được).
qǐngjìzhùmíngtiānzǎoshàngdiǎnkāihuì
Xin hãy nhớ kỹ, 8 giờ sáng mai họp.
zhōngyújìzhù记住liǎozhèshǒudegēcí
Cuối cùng tôi cũng thuộc được lời bài hát này rồi.
yàozhèxiēguīdìngdōujìzhù
Bạn phải ghi nhớ (thuộc lòng) tất cả những quy định này.

Từ đã xem

AI