Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
jìzhù
HSK 2
nhớ kỹ, ghi nhớ, thuộc lòng (kết quả của việc học thuộc hoặc dặn dò).
Hán Việt:KÝ TRÚ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn • chữ 记+己Kỷ • chữ 记+亻Nhân • chữ 住+主Chủ • chữ 住

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

记住
jìzhù
Nhớ
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
己
Kỷjǐ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
主
Chủzhǔ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "记住" (jìzhù) mang nghĩa "Nhớ", kết hợp bởi 记 (jì - ký): "Nhớ" + 住 (zhù - trú): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ (resultative)
VINghĩa:nhớ kỹ, ghi nhớ, thuộc lòng (kết quả của việc học thuộc hoặc dặn dò).
ENTiếng Anh:To memorize / To keep in mind / To learn by heart.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你jìzhù记住wǒ我dehuà的话le了ma吗?
Bạn đã nhớ kỹ lời tôi nói chưa?
Do you remember what I said?
#2
zhè这gè个dāncí单词tài太nán难le了,wǒ我jì记bú不zhù住。
Từ vựng này khó quá, tôi không tài nào nhớ nổi (không thuộc được).
This word is too difficult—I can't remember it.
#3
qǐng请jìzhù记住,míngtiān明天zǎoshang早上bādiǎn八点kāihuì开会。
Xin hãy nhớ kỹ, 8 giờ sáng mai họp.
Please remember that the meeting starts at eight tomorrow morning.
#4
wǒ我zhōngyú终于jìzhù记住le了zhè这shǒu首gē歌de的gēcí歌词。
Cuối cùng tôi cũng thuộc được lời bài hát này rồi.
I finally memorized the lyrics to this song.
#5
nǐ你yào要bǎ把zhèxiē这些guīdìng规定dōu都jìzhù记住。
Bạn phải ghi nhớ (thuộc lòng) tất cả những quy định này.
You need to remember all these rules.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây