Chi tiết từ vựng
博士 【bóshì】


(Phân tích từ 博士)
Nghĩa từ: Tiến sĩ
Hán việt: bác sĩ
Lượng từ:
位
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这位
博士
专长
于
物理学。
This Doctor specializes in physics.
Vị tiến sĩ này chuyên về vật lý học.
我
打算
追求
博士学位。
I plan to pursue a Doctoral degree.
Tôi dự định theo đuổi bằng tiến sĩ.
她
是
数学
博士。
She is a Doctor in mathematics.
Cô ấy là tiến sĩ toán học.
Bình luận