博士
bóshì
Tiến sĩ
Hán việt: bác sĩ
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Tiến sĩ (học vị).
Ví dụ (8)
zhāngxiānshēngshìwèizhéxuébóshì
Ông Trương là một tiến sĩ triết học.
zhèngzàigōngdúbóshìxuéwèi
Anh ấy đang học lấy bằng tiến sĩ.
bìyèhòuxiǎngjìxùbóshì
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy muốn tiếp tục học lên tiến sĩ.
dàobóshìxuéwèihěnróngyì
Lấy được bằng tiến sĩ là điều không hề dễ dàng.
wángbóshì博士míngtiānyǒujiǎngzuò
Tiến sĩ Vương ngày mai có một buổi tọa đàm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI