Liên hệ
感谢
gǎnxiè
cảm ơn, biết ơn, cảm kích (trang trọng và sâu sắc hơn 'Xièxie').
Hán việt: cảm tạ
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:cảm ơn, biết ơn, cảm kích (trang trọng và sâu sắc hơn 'Xièxie').
Ví dụ (9)
fēi chánggǎn xiè感谢níndebāngzhù
Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của ngài.
duì jiādezhī chíbiǎo shìgǎnxiè
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn đối với sự ủng hộ của mọi người.
gǎn xiè感谢gěizhè jīhuì
Cảm ơn bạn đã cho tôi cơ hội này.
wèi legǎn xiè感谢lǎoshīxiělefēngxìn
Để cảm ơn thầy giáo, tôi đã viết một bức thư.
gǎn xiè感谢wèideguānglín
Cảm ơn quý vị đã đến tham dự (quang lâm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI