Chi tiết từ vựng
导师 【dǎoshī】


(Phân tích từ 导师)
Nghĩa từ: Gia sư
Hán việt: đạo sư
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
的
导师
是
一位
非常
有
经验
的
教授。
My mentor is a very experienced professor.
Người hướng dẫn của tôi là một giáo sư rất có kinh nghiệm.
我
希望
我
的
导师
可以
帮助
我
完成
论文。
I hope my mentor can help me finish the thesis.
Tôi hy vọng người hướng dẫn của tôi có thể giúp tôi hoàn thành luận văn.
导师
和
学生
之间
应该
有
良好
的
沟通。
There should be good communication between the mentor and the students.
Giữa người hướng dẫn và sinh viên nên có sự giao tiếp tốt.
Bình luận