导师
dǎoshī
Gia sư
Hán việt: đạo sư
HSK 5/6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:người hướng dẫn, cố vấn, giáo viên hướng dẫn (thường dùng cho bậc đại học, cao học hoặc trong các chương trình truyền hình thực tế).
Ví dụ (8)
rúguǒxiǎngyánjiūshēngshǒuxiānyàoxuǎnzéwèihéshìdedǎoshī
Nếu bạn muốn học cao học, trước tiên phải chọn một người hướng dẫn phù hợp.
debóshìdǎoshī导师zàizhègelǐngyùfēichángyǒumíng
Giáo sư hướng dẫn luận án tiến sĩ của tôi rất nổi tiếng trong lĩnh vực này.
zàidǎoshī导师dezhǐdǎoxiàshùnlìwánchéngliǎobìyèlùnwén
Dưới sự chỉ dẫn của thầy hướng dẫn, tôi đã hoàn thành thuận lợi luận văn tốt nghiệp.
bùjǐnshìdexuéshùdǎoshīshìderénshēngdǎoshī
Ông ấy không chỉ là người hướng dẫn học thuật, mà còn là người cố vấn cuộc đời của tôi.
zhèdàngxuǎnxiùjiémùqǐngláiliǎowèimíngxīngzuòdǎoshī
Chương trình tuyển chọn tài năng này đã mời 4 ngôi sao đến làm huấn luyện viên (cố vấn).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI