Chi tiết từ vựng

入学 【rùxué】

heart
(Phân tích từ 入学)
Nghĩa từ: Sự nhập học
Hán việt: nhập học
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèngzài
正在
bàn
rùxué
入学
shǒuxù
手续。
I am processing the admission procedures.
Tôi đang làm thủ tục nhập học.
bànlǐ
办理
rùxué
入学
shǒuxù
手续
xūyào
需要
něixiē
哪些
wénjiàn
文件?
What documents are required for enrollment procedures?
Làm thủ tục nhập học cần những giấy tờ gì?
Bình luận