入学
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 入学
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhập học
Ví dụ (3)
新生入学时间是九月。
Thời gian nhập học của học sinh mới là tháng chín.
入学需要提交学术成绩单。
Nhập học cần nộp bảng điểm học thuật.
学校举行了入学说明会。
Trường đã tổ chức buổi hướng dẫn nhập học.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây