Chi tiết từ vựng
科目 【kēmù】


(Phân tích từ 科目)
Nghĩa từ: Môn học
Hán việt: khoa mục
Lượng từ:
些
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
学期
我
有
五个
科目。
This semester, I have five subjects.
Học kỳ này tôi có năm môn học.
数学
是
我
最
喜欢
的
科目。
Mathematics is my favorite subject.
Toán học là môn học yêu thích nhất của tôi.
我们
需要
为
每个
科目
复习。
We need to review for each subject.
Chúng ta cần ôn tập cho mỗi môn học.
Bình luận