科目
kēmù
Môn học
Hán việt: khoa mục
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:môn học, môn thi, khoa mục, hạng mục (kế toán/ngân sách).
Ví dụ (8)
zàijiàjiàozhèngzàiliànxíkēmù科目èr
Anh ấy đang luyện tập môn 2 (sa hình) ở trường lái xe.
kuàijìkēmùfēnlèifēichángxìzhì
Phân loại các hạng mục kế toán (tài khoản kế toán) rất chi tiết.
yǔwénshùxuéshìxiǎoxuédezhǔyàokēmù
Ngữ văn và Toán là các môn học chính ở tiểu học.
zhèkǎoshìhángàiliǎosuǒyǒudekēmù
Kỳ thi lần này bao trùm tất cả các môn học.
nǎpàshìzìjǐxǐhuandekēmùyàonǔlìxué
Cho dù là môn học mình không thích, cũng phải nỗ lực học.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI