Chi tiết từ vựng
集中 【jízhōng】


(Phân tích từ 集中)
Nghĩa từ: Tập trung
Hán việt: tập trung
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
噪音
太大,
我
不能
集中
注意力。
The noise is too loud, I can't concentrate.
Âm thanh ồn ào quá, tôi không thể tập trung.
Bình luận