Chi tiết từ vựng
父母 【fùmǔ】


(Phân tích từ 父母)
Nghĩa từ: Cha mẹ, bố mẹ, phụ huynh
Hán việt: phụ mô
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
写
了
一封
给
父母
的
信。
She wrote a letter to her parents.
Cô ấy đã viết một bức thư gửi cho cha mẹ.
我
的
父母
都
是
老师。
My parents are both teachers.
Bố mẹ tôi đều là giáo viên.
父母
的
爱
是
永恒
的。
Parents' love is eternal.
Tình yêu của cha mẹ là vĩnh cửu.
父母
为
我们
付出
了
很多。
Our parents have sacrificed a lot for us.
Bố mẹ đã hi sinh rất nhiều cho chúng ta.
我
父母
希望
我
将来
能
发财。
My parents hope I will get rich in the future.
Bố mẹ tôi hy vọng tôi có thể làm giàu trong tương lai.
我
的
父母
结婚
30
年
了。
My parents have been married for 30 years.
Bố mẹ tôi đã kết hôn được 30 năm.
他
一个月
去
看
他
父母
一趟。
He visits his parents once a month.
Anh ấy một tháng đi thăm bố mẹ một lần.
孩子
的
个子
是
遗传
父母
的。
A child's stature is inherited from the parents.
Chiều cao của trẻ là do di truyền từ cha mẹ.
父母
对
孩子
有
很大
的
影响。
Parents have a great influence on their children.
Cha mẹ có ảnh hưởng lớn đối với con cái.
给
我
的
亲爱
的
父母。
To my dear parents.
Dành cho bố mẹ yêu quý của tôi.
父母
总是
偏爱
乖巧
的
孩子。
Parents always favor obedient children.
Bố mẹ luôn yêu thích những đứa trẻ ngoan.
在
双职工
家庭
中,
父母
都
有
自己
的
职业。
In dual-career families, both parents have their own professions.
Trong gia đình có cả bố và mẹ đều đi làm, cả hai vợ chồng đều có công việc riêng.
孩子
们
应该
听从
父母
的话。
Children should obey their parents.
Trẻ em nên nghe lời bố mẹ.
孝顺父母
是
中华民族
的
传统美德。
Filial piety towards parents is a traditional virtue of the Chinese nation.
Hiếu thuận với cha mẹ là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
在
我们
的
社会
里,
孝敬父母
被
视为
一项
非常
重要
的
责任。
In our society, respecting parents is seen as a very important duty.
Trong xã hội của chúng ta, việc tôn kính cha mẹ được coi là một trách nhiệm rất quan trọng.
她
总是
尽力
让
父母
感到
骄傲,
真是
个
懂事
的
女孩。
She always tries to make her parents proud, she is such a sensible girl.
Cô ấy luôn cố gắng khiến bố mẹ tự hào, thật là một cô gái hiểu chuyện.
Bình luận