Hán Việt:PHỤ MẪU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
父Phụ • chữ 父+母Mẫu • chữ 母
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

父母
bố mẹ, cha mẹ, phụ mẫu (dùng chung cho cả hai người).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bố mẹ, cha mẹ, phụ mẫu (dùng chung cho cả hai người).
ENTiếng Anh:Parents / Father and mother.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我现在和父母住在一起。
Hiện tại tôi đang sống cùng với bố mẹ.
I am living with my parents now.
#2
你的父母身体好吗?
Sức khỏe bố mẹ bạn có tốt không?
Are your parents in good health?
#3
孝顺父母是中国人的美德。
Hiếu thuận với cha mẹ là mỹ đức của người Trung Quốc.
Being filial to one's parents is a Chinese virtue.
#4
父母总是最爱孩子的。
Cha mẹ luôn là người yêu thương con cái nhất.
Parents always love their children the most.
#5
别让你的父母担心。
Đừng để bố mẹ bạn phải lo lắng.
Don't make your parents worry.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây