父母
HSK 1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bố mẹ, cha mẹ, phụ mẫu (dùng chung cho cả hai người).
Ví dụ (10)
我现在和父母住在一起。
Hiện tại tôi đang sống cùng với bố mẹ.
你的父母身体好吗?
Sức khỏe bố mẹ bạn có tốt không?
孝顺父母是中国人的美德。
Hiếu thuận với cha mẹ là mỹ đức của người Trung Quốc.
父母总是最爱孩子的。
Cha mẹ luôn là người yêu thương con cái nhất.
别让你的父母担心。
Đừng để bố mẹ bạn phải lo lắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây