Chi tiết từ vựng
父 【fù】


Nghĩa từ: Cha
Hán việt: phụ
Lượng từ:
把
Hình ảnh:

Nét bút: ノ丶ノ丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
这个
男人
是
我
的
父亲
This man is my father.
Người đàn ông này là cha tôi.
她
写
了
一封
给
父母
的
信。
She wrote a letter to her parents.
Cô ấy đã viết một bức thư gửi cho cha mẹ.
今年
我
的
祖父
九十岁
了。
My grandfather is ninety years old this year.
Năm nay ông của tôi chín mươi tuổi.
我
的
父母
都
是
老师。
My parents are both teachers.
Bố mẹ tôi đều là giáo viên.
父母
的
爱
是
永恒
的。
Parents' love is eternal.
Tình yêu của cha mẹ là vĩnh cửu.
父母
为
我们
付出
了
很多。
Our parents have sacrificed a lot for us.
Bố mẹ đã hi sinh rất nhiều cho chúng ta.
我
父母
希望
我
将来
能
发财。
My parents hope I will get rich in the future.
Bố mẹ tôi hy vọng tôi có thể làm giàu trong tương lai.
请问
你
的
父亲
做
什么
工作?
May I ask what your father does for a living?
Xin hỏi bố bạn làm nghề gì?
我
想
给
我
父亲
买
一件
礼物。
I want to buy a gift for my father.
Tôi muốn mua một món quà cho bố tôi.
我
父亲
教
我
怎么
骑
自行车。
My father taught me how to ride a bicycle.
Bố tôi dạy tôi cách đi xe đạp.
父亲
的
工作
非常
忙碌。
My father's job is very busy.
Công việc của bố tôi rất bận rộn.
我
的
父母
结婚
30
年
了。
My parents have been married for 30 years.
Bố mẹ tôi đã kết hôn được 30 năm.
他
一个月
去
看
他
父母
一趟。
He visits his parents once a month.
Anh ấy một tháng đi thăm bố mẹ một lần.
他
的
声音
像
他
的
父亲。
His voice resembles his father's.
Giọng của anh ấy giống bố anh ấy.
孩子
的
个子
是
遗传
父母
的。
A child's stature is inherited from the parents.
Chiều cao của trẻ là do di truyền từ cha mẹ.
父母
对
孩子
有
很大
的
影响。
Parents have a great influence on their children.
Cha mẹ có ảnh hưởng lớn đối với con cái.
给
我
的
亲爱
的
父母。
To my dear parents.
Dành cho bố mẹ yêu quý của tôi.
父母
总是
偏爱
乖巧
的
孩子。
Parents always favor obedient children.
Bố mẹ luôn yêu thích những đứa trẻ ngoan.
他
祖父
去世
的
消息
让
他
非常
难过。
The news of his grandfather's death made him very sad.
Tin tức về việc ông của anh ấy qua đời đã làm anh ấy rất buồn.
在
双职工
家庭
中,
父母
都
有
自己
的
职业。
In dual-career families, both parents have their own professions.
Trong gia đình có cả bố và mẹ đều đi làm, cả hai vợ chồng đều có công việc riêng.
他
因为
父亲
去世,
正在
吊孝。
He is in mourning for his deceased father.
Anh ấy đang trong thời kỳ tưởng niệm cha mình đã qua đời.
孩子
们
应该
听从
父母
的话。
Children should obey their parents.
Trẻ em nên nghe lời bố mẹ.
孝顺父母
是
中华民族
的
传统美德。
Filial piety towards parents is a traditional virtue of the Chinese nation.
Hiếu thuận với cha mẹ là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
在
我们
的
社会
里,
孝敬父母
被
视为
一项
非常
重要
的
责任。
In our society, respecting parents is seen as a very important duty.
Trong xã hội của chúng ta, việc tôn kính cha mẹ được coi là một trách nhiệm rất quan trọng.
自从
他
父亲
去世
后,
他
就
开始
当家
了
Since his father passed away, he started to take charge of the family.
Kể từ khi cha anh ấy qua đời, anh ấy đã bắt đầu làm trụ cột trong gia đình.
她
总是
尽力
让
父母
感到
骄傲,
真是
个
懂事
的
女孩。
She always tries to make her parents proud, she is such a sensible girl.
Cô ấy luôn cố gắng khiến bố mẹ tự hào, thật là một cô gái hiểu chuyện.
他
发誓
要
为
父亲
报仇。
He swore to avenge his father.
Anh ấy thề sẽ báo thù cho cha mình.
这部
电影
展现
了
一种
深厚
的
父爱。
This movie showcases a profound paternal love.
Bộ phim này thể hiện một tình phụ tử rất sâu sắc.
Bình luận