Cha
Hán việt: phụ
ノ丶ノ丶
4
HSK1

Gợi nhớ

Hình bàn tay cầm rìu đá lao động nuôi sống gia đình, người đàn ông trụ cột trong nhà, cha .

Thành phần cấu tạo

Cha
Bộ Phụ
Hình bàn tay cầm rìu lao động

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Cha
Ví dụ (5)
fùqīnjiékuàidàoliǎo
Ngày của Cha sắp đến rồi.
defùmǔdōushìlǎoshī
Cha mẹ của anh ấy đều là giáo viên.
súhuàshuōyǒuqífùbìyǒuqízǐ
Tục ngữ có câu, cha nào con nấy.
dezǔfùjīnniánbāshísuìliǎo
Ông nội của tôi năm nay đã tám mươi tuổi.
jìfùduìjiùxiàngqīnshēngérziyíyàng
Cha dượng đối xử với anh ấy giống hệt như con đẻ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI