Chi tiết từ vựng

识字 【shìzì】

heart
(Phân tích từ 识字)
Nghĩa từ: Biết chữ
Hán việt: chí tự
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xuéqián
学前
shízì
识字
duì
háizi
孩子
láishuō
来说
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
It is very important for children to learn to read before going to school.
Học chữ trước khi đi học là rất quan trọng đối với trẻ em.
tōngguò
通过
kàn
biāozhì
标志
lái
shízì
识字
He learns to read by looking at signs.
Anh ấy học chữ bằng cách nhìn vào các biển báo.
zhège
这个
yìngyòngchéngxù
应用程序
zhǐzài
旨在
bāngzhù
帮助
értóng
儿童
shízì
识字
This application is designed to help children learn to read.
Ứng dụng này được thiết kế để giúp trẻ em học chữ.
Bình luận