识字
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 识字
Định nghĩa
1
tính từ / động từ
Nghĩa:Biết chữ
Ví dụ (3)
这个孩子已经识字了。
Đứa trẻ này đã biết chữ rồi.
成人识字课程很受欢迎。
Khóa học biết chữ cho người lớn rất được hoan nghênh.
识字能帮助人们获得更多信息。
Biết chữ có thể giúp mọi người tiếp cận nhiều thông tin hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây