Chi tiết từ vựng

专家 【zhuānjiā】

heart
(Phân tích từ 专家)
Nghĩa từ: Chuyên gia
Hán việt: chuyên cô
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shì
yígè
一个
zhuānjiā
专家
suǒyǐ
所以
wǒmen
我们
hěn
zūnzhòng
尊重
de
yìjiàn
意见。
He is an expert, therefore we highly respect his opinion.
Anh ấy là một chuyên gia, nên chúng tôi rất tôn trọng ý kiến của anh ấy.
zhuānjiā
专家
yùbào
预报
jīngjì
经济
jiānghuì
将会
fùsū
复苏。
Experts forecast that the economy will recover.
Các chuyên gia dự báo nền kinh tế sẽ phục hồi.
chǔlǐ
处理
wèntí
问题
de
fāngfǎ
方法
xiàng
zhuānjiā
专家
yīyàng
一样。
He handles problems like an expert.
Anh ấy xử lý vấn đề giống như một chuyên gia.
míngtiān
明天
de
tǎolùn
讨论
jiāng
yóu
zhuānjiā
专家
zhǔchí
主持。
Tomorrow's discussion will be hosted by an expert.
Cuộc thảo luận ngày mai sẽ do chuyên gia chủ trì.
zhuānjiā
专家
rènwéi
认为
jīngjì
经济
huì
hǎozhuǎn
好转。
The expert believes the economy will improve.
Các chuyên gia cho rằng nền kinh tế sẽ được cải thiện.
wúyí
无疑
shì
zhège
这个
lǐngyù
领域
de
zhuānjiā
专家
He is undoubtedly an expert in this field.
Anh ấy chắc chắn là chuyên gia trong lĩnh vực này.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhēnzhèng
真正
de
zhuānjiā
专家
ér
búshì
不是
lànyúchōngshù
滥竽充数
de
rén
人。
We need real experts, not people who are just there to fill up the space.
Chúng tôi cần những chuyên gia thực sự, chứ không phải những người chỉ làm đầy số lượng.
Bình luận