专家
zhuānjiā
chuyên gia, nhà chuyên môn.
Hán việt: chuyên cô
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chuyên gia, nhà chuyên môn.
Ví dụ (8)
shìxīn zàngbìngfāng miàndezhù míngzhuān jiā
Ông ấy là chuyên gia nổi tiếng về bệnh tim.
dàodǒngdewèn zuì hǎo xún xiàzhuān jiā
Gặp vấn đề không hiểu, tốt nhất là hỏi ý kiến chuyên gia một chút.
menyāo qǐnglewèiwàiguózhuān jiāláizhǐ dǎogōng zuò
Chúng tôi đã mời vài vị chuyên gia nước ngoài đến chỉ đạo công việc.
zhuān jiājiàn měi tiānyàogòudeshuǐ
Chuyên gia kiến nghị mỗi ngày cần uống đủ nước.
zhèshìyóuzhuān jiājìn xíngpíng de
Cái này là do tổ chuyên gia tiến hành đánh giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây