Chi tiết từ vựng

理解 【lǐjiě】

heart
(Phân tích từ 理解)
Nghĩa từ: Sự hiểu biết
Hán việt: lí giái
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

kuàwénhuà
跨文化
jiāoliú
交流
kěyǐ
可以
zēngjìn
增进
lǐjiě
理解
Cross-cultural exchange can enhance understanding.
Giao lưu văn hóa có thể tăng cường sự hiểu biết.
néng
lǐjiě
理解
zhèjù
这句
huà
de
yìsī
意思
ma
吗?
Do you understand the meaning of this sentence?
Bạn có thể hiểu ý nghĩa của câu này không?
wǒmen
我们
xūyào
需要
lǐjiě
理解
de
xíngwéi
行为
bèihòu
背后
de
dòngjī
动机。
We need to understand the motives behind his actions.
Chúng ta cần hiểu động cơ đằng sau hành động của anh ấy.
tōngguò
通过
fǎnfùqiángdiào
反复强调
lái
quèbǎo
确保
lǐjiě
理解
le
.
.
She made sure you understood by emphasizing it repeatedly.
Cô ấy đảm bảo bạn hiểu bằng cách nhấn mạnh điều đó nhiều lần.
xīnlǐxué
心理学
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
rénmen
人们
lǐjiě
理解
zìjǐ
自己
tārén
他人。
Psychology can help people understand themselves and others.
Tâm lý học có thể giúp mọi người hiểu bản thân và người khác.
tāmen
他们
zǒngděi
总得
lǐjiě
理解
wǒmen
我们
de
juédìng
决定。
They have to understand our decision eventually.
Họ cuối cùng phải hiểu quyết định của chúng tôi.
lǎoshī
老师
wèn
shìfǒu
是否
lǐjiě
理解
le
nàge
那个
gàiniàn
概念,
qīngqīng
轻轻
diǎntóu
点头。
The teacher asked if he understood the concept, and he gently nodded.
Giáo viên hỏi anh ấy có hiểu khái niệm đó không, anh ấy nhẹ nhàng gật đầu.
wùlǐ
物理
shíyàn
实验
duì
lǐjiě
理解
kèchéngnèiróng
课程内容
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Physical experiments are very important for understanding the course content.
Thí nghiệm vật lý rất quan trọng trong việc hiểu nội dung khóa học.
Bình luận