Chi tiết từ vựng
书虫 【shū chóng】


(Phân tích từ 书虫)
Nghĩa từ: Mọt sách
Hán việt: thư huỷ
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
哥哥
是
个
书虫,
他
每天
都
要
读
几个
小时
的
书。
My brother is a bookworm, he spends a few hours reading books every day.
Anh trai tôi là một mọt sách, anh ấy đọc sách vài giờ mỗi ngày.
成为
一名
书虫
可以
帮助
你
扩大
知识面。
Being a bookworm can help you broaden your knowledge.
Trở thành một mọt sách có thể giúp bạn mở rộng kiến thức của mình.
这个
孩子
是
全班
的
书虫,
经常
赢得
阅读
比赛。
This child is the class bookworm, often winning reading competitions.
Đứa trẻ này là mọt sách của lớp, thường xuyên giành chiến thắng trong các cuộc thi đọc sách.
Bình luận