书虫
Phân tích từ 书虫
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mọt sách
Ví dụ (3)
他是个书虫,每天都看书。
Anh ấy là một mọt sách, ngày nào cũng đọc sách.
这个书虫周末常去图书馆。
Mọt sách này cuối tuần thường đến thư viện.
大家都知道她是书虫。
Mọi người đều biết cô ấy là mọt sách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây