书虫
个
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 书虫
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Mọt sách
Ví dụ (3)
他是个书虫,每天都看书。
Anh ấy là một mọt sách, ngày nào cũng đọc sách.
这个书虫周末常去图书馆。
Mọt sách này cuối tuần thường đến thư viện.
大家都知道她是书虫。
Mọi người đều biết cô ấy là mọt sách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây