机会
jīhuì
cơ hội, dịp, thời cơ.
Hán việt: cơ cối
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ hội, dịp, thời cơ.
Ví dụ (11)
zhèshìhěnnán de huì
Đây là một cơ hội rất hiếm có.
wàngnéngyǒu huìzhōng guó
Tôi hy vọng có cơ hội đi Trung Quốc.
xiè xieníngěizhè gōng zuò huì
Cảm ơn ông đã cho tôi cơ hội làm việc này.
yàocuòguòzhè huì
Đừng bỏ lỡ cơ hội lần này.
huìshǔ yǒuzhǔn bèiderén
Cơ hội thuộc về những người có sự chuẩn bị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây