花粉
huāfěn
Phấn hoa
Hán việt: hoa phấn
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phấn hoa
Ví dụ (3)
chūntiān kōngzhōngyǒuhěnduōhuāfěn
Mùa xuân trong không khí có nhiều phấn hoa.
yǒuxiērénduìhuāfěnguò mǐn
Một số người dị ứng với phấn hoa.
fēnghuìdàizǒuhuāfěn
Ong sẽ mang phấn hoa đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây