Chi tiết từ vựng
花粉 【huāfěn】


(Phân tích từ 花粉)
Nghĩa từ: Phấn hoa
Hán việt: hoa phấn
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
春天
到
了,
花粉症
的
人
开始
觉得
不
舒服
了。
Spring has arrived, and people with pollen allergies start to feel uncomfortable.
Mùa xuân đã đến, những người bị dị ứng phấn hoa bắt đầu cảm thấy không thoải mái.
为了
减少
花粉
过敏,
我
不得不
每天
早上
吃药。
To reduce pollen allergies, I have to take medicine every morning.
Để giảm dị ứng phấn hoa, tôi phải uống thuốc mỗi buổi sáng.
花粉
可以
用来
制造
蜂蜜。
Pollen can be used to produce honey.
Phấn hoa có thể được sử dụng để sản xuất mật ong.
Bình luận