Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yuánlái
HSK 2
ban đầu, trước kia, lúc đầu, vốn dĩ (chỉ trạng thái trong quá khứ khác với hiện tại).
Hán Việt:NGUYÊN LAI••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
厂Hán • chữ 原+泉Chữ Toàn • chữ 原+木Mộc • chữ 来+一Nhất • chữ 来

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

原来
yuánlái
Trước đây, hóa ra
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hánhǎn
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
Bộ Hán
泉
Chữ Toànquán
Suối / âm đọc (bên trong)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)mù
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
Bộ Mộc (biến thể)
一
Bộ Nhấtyī
Một nét ngang, mặt đất
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "原来" (yuánlái) mang nghĩa "Trước đây, hóa ra", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / danh từ
VINghĩa:ban đầu, trước kia, lúc đầu, vốn dĩ (chỉ trạng thái trong quá khứ khác với hiện tại).
ENTiếng Anh:Original / Former / The past.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
àn按yuánlái原来de的jìhuà计划zuò做。
Cứ làm theo kế hoạch ban đầu đi.
Do it according to the original plan.
#2
tā他bǐ比yuánlái原来shòu瘦le了hěn很duō多。
Anh ấy gầy hơn trước kia rất nhiều.
He is much thinner than before.
#3
zhèlǐ这里yuánlái原来shì是yí一piàn片sēnlín森林。
Nơi này trước kia vốn là một khu rừng.
This place used to be a forest.
#4
yuánlái原来de的nà那gè个lǎoshī老师qù去nǎr哪儿le了?
Cái người giáo viên lúc trước (cũ) đi đâu rồi?
Where did the original teacher go?
#5
qǐng请bǎ把shū书fànghuí放回yuánlái原来de的dìfang地方。
Làm ơn để sách quay về chỗ cũ.
Please put the book back where it was originally.
2
Phó từ
VINghĩa:hóa ra, thì ra (biểu thị sự ngạc nhiên khi phát hiện ra sự thật).
ENTiếng Anh:As it turns out / So... (Indicating a discovery).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yuánlái原来shì是nǐ你a啊!
Hóa ra là cậu à!
Oh, it's you!
#2
wǒ我yǐwéi以为tā他shì是zhōngguórén中国人,yuánlái原来tā他shì是hánguórén韩国人。
Tôi cứ tưởng anh ấy là người Trung Quốc, hóa ra anh ấy là người Hàn Quốc.
I thought he was Chinese, but it turns out he's Korean.
#3
guàibùde怪不得zhǎo找bú不dào到yàoshi钥匙,yuánlái原来zài在kǒudai口袋lǐ里。
Thảo nào không tìm thấy chìa khóa, thì ra là ở trong túi áo.
No wonder I couldn't find the key—it was in my pocket.
#4
yuánláirúcǐ原来如此!
Hóa ra là như vậy! (Thì ra là thế).
I see!
#5
nào闹le了bàntiān半天,yuánlái原来shì是yì一chǎng场wùhuì误会。
Ồn ào cả buổi, hóa ra chỉ là một sự hiểu lầm.
After all that, it turned out to be a misunderstanding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây