Hán Việt:NGUYÊN LAI••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
厂Hán • chữ 原+泉Chữ Toàn • chữ 原+木Mộc • chữ 来+一Nhất • chữ 来
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

原来
ban đầu, trước kia, lúc đầu, vốn dĩ (chỉ trạng thái trong quá khứ khác với hiện tại).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Tính từ / danh từ
VINghĩa:ban đầu, trước kia, lúc đầu, vốn dĩ (chỉ trạng thái trong quá khứ khác với hiện tại).
ENTiếng Anh:Original / Former / The past.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
按原来的计划做。
Cứ làm theo kế hoạch ban đầu đi.
Do it according to the original plan.
#2
他比原来瘦了很多。
Anh ấy gầy hơn trước kia rất nhiều.
He is much thinner than before.
#3
这里原来是一片森林。
Nơi này trước kia vốn là một khu rừng.
This place used to be a forest.
#4
原来的那个老师去哪儿了?
Cái người giáo viên lúc trước (cũ) đi đâu rồi?
Where did the original teacher go?
#5
请把书放回原来的地方。
Làm ơn để sách quay về chỗ cũ.
Please put the book back where it was originally.
2
Phó từ
VINghĩa:hóa ra, thì ra (biểu thị sự ngạc nhiên khi phát hiện ra sự thật).
ENTiếng Anh:As it turns out / So... (Indicating a discovery).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
原来是你啊!
Hóa ra là cậu à!
Oh, it's you!
#2
我以为他是中国人,原来他是韩国人。
Tôi cứ tưởng anh ấy là người Trung Quốc, hóa ra anh ấy là người Hàn Quốc.
I thought he was Chinese, but it turns out he's Korean.
#3
怪不得找不到钥匙,原来在口袋里。
Thảo nào không tìm thấy chìa khóa, thì ra là ở trong túi áo.
No wonder I couldn't find the key—it was in my pocket.
#4
原来如此!
Hóa ra là như vậy! (Thì ra là thế).
I see!
#5
闹了半天,原来是一场误会。
Ồn ào cả buổi, hóa ra chỉ là một sự hiểu lầm.
After all that, it turned out to be a misunderstanding.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

