原来
yuánlái
ban đầu, trước kia, lúc đầu, vốn dĩ (chỉ trạng thái trong quá khứ khác với hiện tại).
Hán việt: nguyên lai
HSK 2
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:ban đầu, trước kia, lúc đầu, vốn dĩ (chỉ trạng thái trong quá khứ khác với hiện tại).
Ví dụ (7)
ànyuán láide huàzuò
Cứ làm theo kế hoạch ban đầu đi.
yuán láishòulehěnduō
Anh ấy gầy hơn trước kia rất nhiều.
zhèyuán láishìpiànsēn lín
Nơi này trước kia vốn là một khu rừng.
yuán láidelǎo shīnǎr lele
Cái người giáo viên lúc trước (cũ) đi đâu rồi?
qǐngshūfànghuíyuán láide fang
Làm ơn để sách quay về chỗ cũ.
2
phó từ
Nghĩa:hóa ra, thì ra (biểu thị sự ngạc nhiên khi phát hiện ra sự thật).
Ví dụ (7)
yuán láishìa
Hóa ra là cậu à!
wéishìzhōng guórényuán láishìhánguórén
Tôi cứ tưởng anh ấy là người Trung Quốc, hóa ra anh ấy là người Hàn Quốc.
guài bu dezhǎodàoyào shiyuán láizàikǒudài
Thảo nào không tìm thấy chìa khóa, thì ra là ở trong túi áo.
yuán lái
Hóa ra là như vậy! (Thì ra là thế).
nàolebàntiānyuán láishìchǎng huì
Ồn ào cả buổi, hóa ra chỉ là một sự hiểu lầm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây