Chi tiết từ vựng

向日葵 【xiàngrìkuí】

heart
(Phân tích từ 向日葵)
Nghĩa từ: Hoa hướng dương
Hán việt: hướng nhật
Lượng từ: 朵
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiàngrìkuí
向日葵
zài
xiàtiān
夏天
shèngkāi
盛开。
Sunflowers bloom in the summer.
Hướng dương nở rộ vào mùa hè.
gěi
mǎi
le
yīshù
一束
xiàngrìkuí
向日葵
zuòwéi
作为
shēngrìlǐwù
生日礼物。
I bought her a bouquet of sunflowers as a birthday gift.
Tôi mua cho cô ấy một bó hướng dương làm quà sinh nhật.
xiàngrìkuí
向日葵
xiàngzhe
向着
tàiyáng
太阳
zhuàndòng
转动。
Sunflowers turn towards the sun.
Hướng dương quay về phía mặt trời.
Bình luận