Chi tiết từ vựng
延长 【延長】【yáncháng】


(Phân tích từ 延长)
Nghĩa từ: kéo dài
Hán việt: diên tràng
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
由于
雨,
比赛
被
延长
了。
Due to the rain, the match was extended.
Do mưa, trận đấu đã bị kéo dài.
延长
合同
期限
需要
双方同意。
Extending the contract period requires mutual agreement.
Việc kéo dài thời hạn hợp đồng cần sự đồng ý của cả hai bên.
他们
决定
延长
销售
促销
活动。
They decided to extend the sales promotion.
Họ quyết định kéo dài chương trình khuyến mãi bán hàng.
这个
项目
延长
了
两个
月。
This project was extended by two months.
Dự án này đã kéo dài thêm hai tháng.
Bình luận