Hán Việt:DIÊN TRƯỜNG••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
廴Dẫn • chữ 延+丿Phiệt • chữ 延+止Chỉ • chữ 延+长Trường • chữ 长
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

延长
kéo dài, gia hạn (làm cho dài ra về thời gian hoặc không gian).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:kéo dài, gia hạn (làm cho dài ra về thời gian hoặc không gian).
ENTiếng Anh:To prolong / To extend / To lengthen.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
会议延长了半个小时。
Cuộc họp đã kéo dài thêm nửa tiếng đồng hồ.
The meeting was extended by half an hour.
#2
能不能延长交房租的期限?
Có thể gia hạn thời hạn nộp tiền nhà không?
Could you extend the deadline for paying the rent?
#3
这条路一直延长到海边。
Con đường này kéo dài mãi đến tận bờ biển.
This road extends all the way to the seaside.
#4
我们要延长签证的有效期。
Chúng tôi cần gia hạn thời gian hiệu lực của visa.
We need to extend the validity of the visa.
#5
经常运动可以延长寿命。
Thường xuyên vận động có thể kéo dài tuổi thọ.
Exercising regularly can prolong your life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
