Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4/5
yáncháng
HSK 4/5
kéo dài, gia hạn (làm cho dài ra về thời gian hoặc không gian).
Hán Việt:DIÊN TRƯỜNG••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
廴Dẫn • chữ 延+丿Phiệt • chữ 延+止Chỉ • chữ 延+长Trường • chữ 长

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

延长
yáncháng
kéo dài
延
yán • diên
Kéo dài
廴
Bộ Dẫnyǐn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệtpiě
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉzhǐ
Bàn chân dừng lại (bên trong)
Bộ Chỉ
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)cháng
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "延长" (yáncháng) mang nghĩa "kéo dài", kết hợp bởi 延 (yán - diên): "Kéo dài" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 延: Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:kéo dài, gia hạn (làm cho dài ra về thời gian hoặc không gian).
ENTiếng Anh:To prolong / To extend / To lengthen.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
huìyì会议yáncháng延长le了bàn半gè个xiǎoshí小时。
Cuộc họp đã kéo dài thêm nửa tiếng đồng hồ.
The meeting was extended by half an hour.
#2
néng能bù不néng能yáncháng延长jiāo交fángzū房租de的qīxiàn期限?
Có thể gia hạn thời hạn nộp tiền nhà không?
Could you extend the deadline for paying the rent?
#3
zhè这tiáo条lù路yìzhí一直yáncháng延长dào到hǎibiān海边。
Con đường này kéo dài mãi đến tận bờ biển.
This road extends all the way to the seaside.
#4
wǒmen我们yào要yáncháng延长qiānzhèng签证de的yǒuxiàoqī有效期。
Chúng tôi cần gia hạn thời gian hiệu lực của visa.
We need to extend the validity of the visa.
#5
jīngcháng经常yùndòng运动kěyǐ可以yáncháng延长shòumìng寿命。
Thường xuyên vận động có thể kéo dài tuổi thọ.
Exercising regularly can prolong your life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây