延长
HSK 4/5
Động từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:kéo dài, gia hạn (làm cho dài ra về thời gian hoặc không gian).
Ví dụ (8)
会议延长了半个小时。
Cuộc họp đã kéo dài thêm nửa tiếng đồng hồ.
能不能延长交房租的期限?
Có thể gia hạn thời hạn nộp tiền nhà không?
这条路一直延长到海边。
Con đường này kéo dài mãi đến tận bờ biển.
我们要延长签证的有效期。
Chúng tôi cần gia hạn thời gian hiệu lực của visa.
经常运动可以延长寿命。
Thường xuyên vận động có thể kéo dài tuổi thọ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây