延
ノ丨一フフ丶
6
对
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Bước dài (廴) đi mãi không dừng (止 biến thể), mở rộng thời gian ra xa, kéo dài 延.
Thành phần cấu tạo
延
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước dài (phía dưới)
丿
Nét phẩy
Phía trên
止
Chỉ (biến thể)
Dừng (phía trong)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Kéo dài
Ví dụ (5)
会议延长了半个小时。
Cuộc họp đã kéo dài thêm nửa tiếng.
这条公路向南延伸了十公里。
Tuyến đường cao tốc này kéo dài về phía nam mười km.
这个传统一直延续到现在。
Truyền thống này vẫn tiếp tục kéo dài cho đến hiện tại.
他的签证需要延期。
Visa của anh ấy cần được kéo dài thời hạn (gia hạn).
随着医学的发展,人类的寿命正在不断延长。
Cùng với sự phát triển của y học, tuổi thọ của con người đang không ngừng được kéo dài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây