Chi tiết từ vựng

薰衣草 【xūnyīcǎo】

heart
(Phân tích từ 薰衣草)
Nghĩa từ: Hoa oải hương
Hán việt: y thảo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xūnyīcǎo
薰衣草
de
yánsè
颜色
zhēnměi
真美。
The color of lavender is really beautiful.
Màu của hoa oải hương thật đẹp.
xūnyīcǎo
薰衣草
de
xiāngwèi
香味
néng
ràng
rén
fàngsōng
放松。
The fragrance of lavender can relax people.
Mùi hương của hoa oải hương có thể làm cho mọi người thư giãn.
wǒmen
我们
xūnyīcǎo
薰衣草
tiánlǐ
田里
sànbù
散步
ba
吧。
Let's take a walk in the lavender field.
Chúng ta hãy đi dạo trong cánh đồng hoa oải hương.
Bình luận