Chi tiết từ vựng
木兰 【mùlán】


(Phân tích từ 木兰)
Nghĩa từ: Hoa mộc lan
Hán việt: mộc lan
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
木兰
当
代替
父亲
从军。
Mulan took her father's place in the army.
Mulan đã thay thế cha mình đi lính.
她
的
故事
在
中国
被
广泛
传颂,
木兰
成
了
忠诚
与
勇敢
的
象征。
Her story is widely told in China, Mulan has become a symbol of loyalty and bravery.
Câu chuyện của cô đã được rộng rãi truyền tụng ở Trung Quốc, Mulan trở thành biểu tượng của lòng trung thành và sự dũng cảm.
木兰
不仅
是
一个
传奇,
她
还
激励
了
无数
女性
追求
自我
价值。
Mulan is not only a legend, but she also inspires countless women to pursue their own value.
Mulan không chỉ là một huyền thoại, cô còn truyền cảm hứng cho vô số phụ nữ theo đuổi giá trị bản thân.
Bình luận