Chi tiết từ vựng

部门 【bùmén】

heart
(Phân tích từ 部门)
Nghĩa từ: Ban
Hán việt: bẫu môn
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
bùmén
部门
fùzé
负责
yóujiàn
邮件
de
shōufā
收发。
This department is responsible for receiving and sending mail.
Bộ phận này chịu trách nhiệm nhận và gửi thư.
bùmén
部门
zhījiān
之间
de
xiétiáo
协调
shì
hěn
yǒu
bìyào
必要
de
的。
Coordination between departments is very necessary.
Sự phối hợp giữa các bộ phận là rất cần thiết.
qǐng
zhèxiē
这些
wénjiàn
文件
sònglái
送来
huí
jǐgè
几个
bùmén
部门
Please take these documents back and forth between a few departments.
Làm ơn đưa những tài liệu này qua lại giữa một vài bộ phận.
Bình luận