部门
个
HSK5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 部门
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bộ phận, ban, ngành, phòng ban (trong tổ chức).
Ví dụ (8)
他在公司的销售部门工作。
Anh ấy làm việc ở bộ phận kinh doanh của công ty.
这是政府有关部门的规定。
Đây là quy định của các ban ngành chính phủ có liên quan.
我们需要加强各个部门之间的合作。
Chúng ta cần tăng cường sự hợp tác giữa các phòng ban.
你是哪个部门的?
Bạn thuộc bộ phận nào?
技术部门正在解决这个问题。
Bộ phận kỹ thuật đang giải quyết vấn đề này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây