Chi tiết từ vựng

工会 【gōnghuì】

heart
(Phân tích từ 工会)
Nghĩa từ: Công đoàn
Hán việt: công cối
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shì
wǒmen
我们
gōnghuì
工会
de
fùzérén
负责人。
He is the head of our union.
Anh ấy là người phụ trách của công đoàn chúng tôi.
míngtiān
明天
gōnghuì
工会
huì
yǒu
yígè
一个
zhòngyào
重要
de
huìyì
会议。
Tomorrow, the union will have an important meeting.
Ngày mai công đoàn sẽ có một cuộc họp quan trọng.
gōnghuì
工会
wèi
yuángōng
员工
zhēngqǔ
争取
le
xǔduō
许多
fúlì
福利。
The union has fought for many benefits for employees.
Công đoàn đã đấu tranh để giành lấy nhiều quyền lợi cho nhân viên.
Bình luận