Liên hệ
管家
guǎnjiā
Quản gia
Hán việt: quản cô
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Quản gia
Ví dụ (3)
shìmíngguǎnjiā
Anh ấy là một quản gia.
zhèwèiguǎnjiāgōng zuòhěnrènzhēn
Vị quản gia này làm việc rất nghiêm túc.
guǎnjiā yàozhuān néng
Quản gia cần kỹ năng chuyên môn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI