Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
zhōngtóu
HSK 2
tiếng, tiếng đồng hồ, giờ (danh từ chỉ khoảng thời gian, dùng nhiều trong văn nói, tương đương 'xiǎoshí').
Hán Việt:CHUNG ĐẦU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
钅Kim • chữ 钟+中Trung • chữ 钟+头Giản thể từ 頭 • chữ 头

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

钟头
zhōngtóu
Giờ
钟
zhōng • chung
Đồng hồ
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
中
Trungzhōng
Giữa / âm đọc (bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭tóu
Hình cái đầu người
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "钟头" (zhōngtóu) mang nghĩa "Giờ", kết hợp bởi 钟 (zhōng - chung): "Đồng hồ" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钟: Quả chuông đúc bằng kim loại (钅) treo ngay chính giữa (中) tòa tháp ngân vang báo giờ chính xác như chiếc đồng hồ (钟). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tiếng, tiếng đồng hồ, giờ (danh từ chỉ khoảng thời gian, dùng nhiều trong văn nói, tương đương 'xiǎoshí').
ENTiếng Anh:Hour (colloquial).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
cóng从zhèr这儿zǒudào走到nàr那儿yào要liǎng两gè个zhōngtóu钟头。
Từ đây đi bộ đến đó mất hai tiếng đồng hồ.
It takes two hours to walk from here to there.
#2
wǒ我yǐjīng已经zài在zhèlǐ这里děng等le了bàn半gè个zhōngtóu钟头le了。
Tôi đã đợi ở đây nửa tiếng đồng hồ rồi.
I have already been waiting here for half an hour.
#3
zhè这yǔ雨xià下le了yí一gè个duō多zhōngtóu钟头hái还zài在xià下。
Cơn mưa này rơi hơn một tiếng rồi mà vẫn đang mưa.
It has been raining for more than an hour and it's still raining.
#4
yě也jiù就shì是liǎngsān两三gè个zhōngtóu钟头de的shìr事儿。
Cũng chỉ là việc tốn khoảng hai ba tiếng thôi.
It's only a matter of two or three hours.
#5
wǒmen我们yào要zuò坐sì四gè个zhōngtóu钟头de的huǒchē火车。
Chúng tôi phải ngồi tàu hỏa bốn tiếng đồng hồ.
We have to take a four-hour train ride.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây