Hán Việt:CHUNG ĐẦU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
钅Kim • chữ 钟+中Trung • chữ 钟+头Giản thể từ 頭 • chữ 头
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

钟头
tiếng, tiếng đồng hồ, giờ (danh từ chỉ khoảng thời gian, dùng nhiều trong văn nói, tương đương 'xiǎoshí').
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tiếng, tiếng đồng hồ, giờ (danh từ chỉ khoảng thời gian, dùng nhiều trong văn nói, tương đương 'xiǎoshí').
ENTiếng Anh:Hour (colloquial).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
从这儿走到那儿要两个钟头。
Từ đây đi bộ đến đó mất hai tiếng đồng hồ.
It takes two hours to walk from here to there.
#2
我已经在这里等了半个钟头了。
Tôi đã đợi ở đây nửa tiếng đồng hồ rồi.
I have already been waiting here for half an hour.
#3
这雨下了一个多钟头还在下。
Cơn mưa này rơi hơn một tiếng rồi mà vẫn đang mưa.
It has been raining for more than an hour and it's still raining.
#4
也就是两三个钟头的事儿。
Cũng chỉ là việc tốn khoảng hai ba tiếng thôi.
It's only a matter of two or three hours.
#5
我们要坐四个钟头的火车。
Chúng tôi phải ngồi tàu hỏa bốn tiếng đồng hồ.
We have to take a four-hour train ride.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
