钟头
zhōngtóu
Giờ
Hán việt: chung đầu
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tiếng, tiếng đồng hồ, giờ (danh từ chỉ khoảng thời gian, dùng nhiều trong văn nói, tương đương 'xiǎoshí').
Ví dụ (8)
cóngzhèérzǒudàonàéryàoliǎngzhōngtóu
Từ đây đi bộ đến đó mất hai tiếng đồng hồ.
yǐjīngzàizhèlǐděngliǎobàngèzhōngtóu钟头liǎo
Tôi đã đợi ở đây nửa tiếng đồng hồ rồi.
zhèxiàliǎoduōzhōngtóu钟头háizàixià
Cơn mưa này rơi hơn một tiếng rồi mà vẫn đang mưa.
yějiùshìliǎngsānzhōngtóu钟头deshìér
Cũng chỉ là việc tốn khoảng hai ba tiếng thôi.
wǒmenyàozuòzhōngtóu钟头dehuǒchē
Chúng tôi phải ngồi tàu hỏa bốn tiếng đồng hồ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI