Hán Việt:CHUNG••Loại từ:danh từ
9 nét
ノ一一一丨丨フ一丨
钅Kim+中Trung
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
钟
Đồng hồ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)

中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

钟
Đồng hồ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Đồng hồ
ENTiếng Anh:clock, bell, time
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
墙上挂着一个钟。
Trên tường có treo một chiếc đồng hồ.
There is a clock hanging on the wall.
#2
这个钟坏了。
Chiếc đồng hồ này hỏng rồi.
This clock is broken.
#3
每天早上我的闹钟会在六点响。
Mỗi buổi sáng đồng hồ báo thức của tôi sẽ reo lúc sáu giờ.
My alarm clock goes off at six every morning.
#4
那个古董钟非常昂贵。
Chiếc đồng hồ cổ đó vô cùng đắt tiền.
That antique clock is very expensive.
#5
钟刚敲了十二下。
Đồng hồ vừa điểm mười hai tiếng.
The clock has just struck twelve.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây