钟
ノ一一一フ丨フ一丨
9
顶, 个
HSK1
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 鐘 rất phức tạp, giản thể 钟 giữ ý kim loại (钅) đánh trung (中) tâm, đồng hồ 钟.
Thành phần cấu tạo
钟
Đồng hồ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Đồng hồ
Ví dụ (5)
墙上挂着一个钟。
Trên tường có treo một chiếc đồng hồ.
这个钟坏了。
Chiếc đồng hồ này hỏng rồi.
每天早上我的闹钟会在六点响。
Mỗi buổi sáng đồng hồ báo thức của tôi sẽ reo lúc sáu giờ.
那个古董钟非常昂贵。
Chiếc đồng hồ cổ đó vô cùng đắt tiền.
钟刚敲了十二下。
Đồng hồ vừa điểm mười hai tiếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây