Phân tích từ 农民
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nông dân, người làm ruộng.
Ví dụ (8)
中国有很多农民。
Trung Quốc có rất nhiều nông dân.
农民非常辛苦,我们要珍惜粮食。
Người nông dân rất vất vả, chúng ta phải trân trọng lương thực.
现在很多农民都进城打工了。
Hiện nay rất nhiều nông dân đã vào thành phố làm thuê.
他的爷爷是一位朴实的农民。
Ông nội anh ấy là một người nông dân chất phác.
政府出台了很多惠及农民的政策。
Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách mang lại lợi ích cho nông dân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây