Chi tiết từ vựng

农民 【nóngmín】

heart
(Phân tích từ 农民)
Nghĩa từ: Nông dân
Hán việt: nông dân
Lượng từ: 个, 位
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nóngmín
农民
men
duì
jīnnián
今年
de
shōuchéng
收成
gǎndào
感到
mǎnyì
满意。
Farmers are satisfied with this year's harvest.
Nông dân cảm thấy hài lòng với mùa màng của năm nay.
Bình luận