农民
个, 位
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 农民
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:nông dân, người làm ruộng.
Ví dụ (8)
中国有很多农民。
Trung Quốc có rất nhiều nông dân.
农民非常辛苦,我们要珍惜粮食。
Người nông dân rất vất vả, chúng ta phải trân trọng lương thực.
现在很多农民都进城打工了。
Hiện nay rất nhiều nông dân đã vào thành phố làm thuê.
他的爷爷是一位朴实的农民。
Ông nội anh ấy là một người nông dân chất phác.
政府出台了很多惠及农民的政策。
Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách mang lại lợi ích cho nông dân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây