农民
nóngmín
nông dân, người làm ruộng.
Hán việt: nông dân
,
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nông dân, người làm ruộng.
Ví dụ (8)
zhōng guóyǒuhěnduōnóng mín
Trung Quốc có rất nhiều nông dân.
nóng mínfēi chángxīn menyàozhēn liáng shi
Người nông dân rất vất vả, chúng ta phải trân trọng lương thực.
xiàn zàihěnduōnóng míndōujìnchéng gōngle
Hiện nay rất nhiều nông dân đã vào thành phố làm thuê.
de yeshìwèi shídenóng mín
Ông nội anh ấy là một người nông dân chất phác.
zhèng chūtáilehěnduōhuìnóng míndezhèng
Chính phủ đã ban hành nhiều chính sách mang lại lợi ích cho nông dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây