Hán Việt:HIỆU QUẢ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
交Giao • chữ 效+攵Phác • chữ 效+田Điền • chữ 果+木Mộc • chữ 果
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

效果
hiệu quả, tác dụng, kết quả (thường là kết quả tốt hoặc tác động cụ thể).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:hiệu quả, tác dụng, kết quả (thường là kết quả tốt hoặc tác động cụ thể).
ENTiếng Anh:Effect / Result / Outcome.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这种感冒药的效果很好。
Loại thuốc cảm này có hiệu quả rất tốt.
This cold medicine works very well.
#2
只要坚持练习,一定会有效果。
Chỉ cần kiên trì luyện tập, nhất định sẽ có hiệu quả.
As long as you keep practicing, it will definitely be effective.
#3
这次会议没有什么实际效果。
Cuộc họp lần này không có hiệu quả thực tế gì mấy.
This meeting produced no practical results.
#4
我想看看这个新产品的美容效果。
Tôi muốn xem hiệu quả làm đẹp của sản phẩm mới này.
I want to see the beauty benefits of this new product.
#5
这样做可能会起到相反的效果。
Làm như vậy có thể sẽ gây ra tác dụng ngược lại.
Doing it this way may have the opposite effect.
2
Danh từ (artistic, technical)
VINghĩa:hiệu ứng (âm thanh, hình ảnh, sân khấu...).
ENTiếng Anh:Sound/Visual effect.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这部电影的音响效果太棒了。
Hiệu ứng âm thanh của bộ phim này tuyệt quá.
The sound effects in this movie are amazing.
#2
舞台的灯光效果非常迷人。
Hiệu ứng ánh sáng của sân khấu rất mê hoặc.
The stage lighting effects are very captivating.
#3
为了达到最好的演出效果。
Để đạt được hiệu ứng biểu diễn tốt nhất.
In order to achieve the best performance effect.
#4
这是电脑做的特效效果。
Đây là hiệu ứng kỹ xảo làm bằng máy tính.
These are computer-generated special effects.
#5
这种颜色搭配的视觉效果很好。
Cách phối màu này có hiệu ứng thị giác rất tốt.
This color combination creates a great visual effect.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


