效果
xiàoguǒ
hiệu quả, tác dụng, kết quả (thường là kết quả tốt hoặc tác động cụ thể).
Hán việt: hiệu quả
种; 个
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:hiệu quả, tác dụng, kết quả (thường là kết quả tốt hoặc tác động cụ thể).
Ví dụ (7)
zhèzhǒnggǎn màoyàodexiào guǒhěnhǎo
Loại thuốc cảm này có hiệu quả rất tốt.
zhǐ yàojiān chíliàn dìnghuìyǒuxiào guǒ
Chỉ cần kiên trì luyện tập, nhất định sẽ có hiệu quả.
zhèhuì méiyǒushén meshí xiào guǒ
Cuộc họp lần này không có hiệu quả thực tế gì mấy.
xiǎngkànkanzhè xīnchǎn pǐndeměiróngxiào guǒ
Tôi muốn xem hiệu quả làm đẹp của sản phẩm mới này.
zhèyàngzuòkěn énghuìdàoxiāng fǎndexiào guǒ
Làm như vậy có thể sẽ gây ra tác dụng ngược lại.
2
danh từ (artistic, technical)
Nghĩa:hiệu ứng (âm thanh, hình ảnh, sân khấu...).
Ví dụ (5)
zhèdiàn yǐngdeyīn xiǎngxiào guǒtàibàngle
Hiệu ứng âm thanh của bộ phim này tuyệt quá.
táidedēngguāngxiào guǒfēi chángmír én
Hiệu ứng ánh sáng của sân khấu rất mê hoặc.
wèi le dàozuì hǎodeyǎn chūxiào guǒ
Để đạt được hiệu ứng biểu diễn tốt nhất.
zhèshìdiàn nǎozuòdexiàoxiào guǒ
Đây là hiệu ứng kỹ xảo làm bằng máy tính.
zhèzhǒngyán dāi pèideshìjuéxiào guǒhěnhǎo
Cách phối màu này có hiệu ứng thị giác rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây