Chi tiết từ vựng
好处 【好處】【hǎochù】


(Phân tích từ 好处)
Nghĩa từ: Lợi ích
Hán việt: hiếu xứ
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
游泳
对
身体
很
有
好处。
Swimming is good for the body.
Bơi có lợi cho sức khỏe.
每天
散步
对
健康
有
好处。
Taking a walk every day is good for health.
Đi bộ hàng ngày có lợi cho sức khỏe.
学习外语
有
很大
的
好处。
Learning a foreign language has great benefits.
Việc học ngoại ngữ có nhiều lợi ích.
运动
的
好处
不仅
是
健康。
The benefits of exercise are not just health.
Lợi ích của việc tập thể dục không chỉ là sức khỏe.
吃
蔬菜
的
好处
是
可以
预防
很多
疾病。
The benefit of eating vegetables is that it can prevent many diseases.
Lợi ích của việc ăn rau là có thể phòng ngừa nhiều bệnh tật.
读书
的
好处
是
能够
扩大
知识面。
The benefit of reading is expanding knowledge.
Lợi ích của việc đọc sách là có thể mở rộng kiến thức.
旅行
的
好处
是
可以
了解
不同
的
文化。
The benefit of traveling is understanding different cultures.
Lợi ích của việc du lịch là có thể hiểu biết về nhiều văn hóa khác nhau.
坚持
的
好处
是
能够
达到目标。
The benefit of persistence is achieving goals.
Lợi ích của việc kiên trì là có thể đạt được mục tiêu.
听
音乐
的
好处
是
可以
放松
心情。
The benefit of listening to music is to relax the mood.
Lợi ích của việc nghe nhạc là có thể thư giãn tâm trạng.
每件事
都
有
好处
和
坏处。
Everything has its advantages and disadvantages.
Mỗi việc đều có mặt tốt và mặt xấu.
慢跑
对
健康
有
好处。
Jogging slowly is beneficial for health.
Chạy bộ chậm có lợi cho sức khỏe.
每天
至少
走八
千步
对
健康
有
好处。
Walking at least eight thousand steps a day is beneficial for health.
Mỗi ngày đi bộ ít nhất tám nghìn bước có lợi cho sức khỏe.
戒烟
对
健康
有
好处。
Quitting smoking is good for health.
Cai thuốc lá có lợi cho sức khỏe.
健康
的
饮食习惯
能
带来
长久
的
好处。
Healthy eating habits can bring long-term benefits.
Thói quen ăn uống lành mạnh mang lại lợi ích lâu dài.
他
从中
获得
了
不少
好处。
He has gained quite a few benefits from it.
Anh ấy đã nhận được khá nhiều lợi ích từ nó.
外交关系
的
正常化
对
两国
都
有
好处。
The normalization of diplomatic relations benefits both countries.
Bình thường hóa quan hệ ngoại giao có lợi cho cả hai nước.
Bình luận