Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
好处
hǎochu
lợi ích, điểm tốt, điều hay (tác dụng tích cực).
Hán Việt:HẢO XỨ•Bộ thủ:女 Nữ•Loại từ:Danh từ
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Những điểm hay, chỗ đứng (处: bước chân 夂 dừng bên ghế 几) mang lại điều tốt lành và viên mãn như gia đình có đủ con gái (女) lẫn con trai (子 -> 好: hảo) chính là "lợi ích, điểm tốt" (好处).

Thành phần cấu tạo

好处
hǎochu
Lợi ích
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
Bộ Nữ
子
Bộ Tửzǐ
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
Bộ Tử
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩzhǐ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷjǐ
Cái ghế (phía dưới)
Kỷ

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
danh từ
Nghĩa:lợi ích, điểm tốt, điều hay (tác dụng tích cực).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
duō多chī吃shuǐguǒ水果duì对shēntǐ身体yǒu有hǎochu好处。
Ăn nhiều trái cây có lợi cho sức khỏe.
Eating more fruit is good for your health.
#2
zhèyàng这样zuò做méiyǒu没有shénme什么hǎochu好处。
Làm như thế này chẳng có lợi ích gì cả.
There is no benefit in doing it this way.
#3
xīyān吸烟duì对nǐ你yìdiǎnr一点儿hǎochu好处yě也méiyǒu没有。
Hút thuốc lá chẳng có chút lợi ích nào cho bạn cả.
Smoking is of no benefit to you at all.
#4
měi每gè个rén人dōu都zhīdào知道yùndòng运动de的hǎochu好处。
Mọi người đều biết những lợi ích của việc vận động.
Everyone knows the benefits of exercise.
#5
zhè这liàng辆chē车zuì最dà大de的hǎochu好处jiù就shì是shěng省yóu油。
Ưu điểm (điểm tốt) lớn nhất của chiếc xe này là tiết kiệm xăng.
The biggest advantage of this car is that it saves fuel.
2
danh từ (profit, gain)
Nghĩa:lợi lộc, món hời (thường dùng trong khẩu ngữ, chỉ cái lợi vật chất thu được).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你cóng从tā他nàlǐ那里dédào得到le了shénme什么hǎochu好处?
Bạn đã nhận được lợi lộc gì từ chỗ anh ta?
What benefits did you get from him?
#2
bié别zhǐ只wèile为了hǎochu好处cái才bāng帮rén人。
Đừng chỉ vì lợi ích (kiếm chác) mới giúp người khác.
Don't help people only for the sake of personal gain.
#3
tā他gěi给le了wǒ我yìdiǎnr一点儿hǎochu好处fèi费。
Anh ấy đã cho tôi một ít tiền bồi dưỡng (phí lót tay).
He gave me a little kickback.
#4
shéi谁dōu都xiǎng想lāo捞diǎnr点儿hǎochu好处。
Ai cũng muốn kiếm chác chút lợi lộc.
Everyone wants to get a little benefit.
#5
búyào不要tāntú贪图yǎnqián眼前de的hǎochu好处。
Đừng tham lam những cái lợi trước mắt.
Don't be greedy for immediate benefits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây