好处
hǎochu
Lợi ích
Hán việt: hiếu xứ
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:lợi ích, điểm tốt, điều hay (tác dụng tích cực).
Ví dụ (8)
duōchīshuǐguǒduìshēntǐyǒuhǎochù
Ăn nhiều trái cây có lợi cho sức khỏe.
zhèyàngzuòméiyǒushénmehǎochù
Làm như thế này chẳng có lợi ích gì cả.
xīyānduìyìdiǎnérhǎochù好处méiyǒu
Hút thuốc lá chẳng có chút lợi ích nào cho bạn cả.
měigèréndōuzhīdàoyùndòngdehǎochù
Mọi người đều biết những lợi ích của việc vận động.
zhèliàngchēzuìdehǎochù好处jiùshìshěngyóu
Ưu điểm (điểm tốt) lớn nhất của chiếc xe này là tiết kiệm xăng.
2
noun (profit/gain)
Nghĩa:lợi lộc, món hời (thường dùng trong khẩu ngữ, chỉ cái lợi vật chất thu được).
Ví dụ (7)
cóngnàlǐdédàoliǎoshénmehǎochù
Bạn đã nhận được lợi lộc gì từ chỗ anh ta?
biézhīwèilehǎochù好处cáibāngrén
Đừng chỉ vì lợi ích (kiếm chác) mới giúp người khác.
gěiliǎoyìdiǎnérhǎochù好处fèi
Anh ấy đã cho tôi một ít tiền bồi dưỡng (phí lót tay).
shuídōuxiǎnglāodiǎnérhǎochù
Ai cũng muốn kiếm chác chút lợi lộc.
búyàotāntúyǎnqiándehǎochù
Đừng tham lam những cái lợi trước mắt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI