农场
nóngchǎng
Nông trại
Hán việt: nông tràng
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nông trại
Ví dụ (3)
nóngchǎnglizhònglehěnduōshū cài
Trong nông trại trồng nhiều rau.
zhōu nóngchǎngbāng máng
Cuối tuần anh ấy đến nông trại phụ giúp.
zhèzuònóngchǎngchéng shìhěnyuǎn
Nông trại này cách thành phố rất xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây