Chi tiết từ vựng

农场 【nóngchǎng】

heart
(Phân tích từ 农场)
Nghĩa từ: Nông trại
Hán việt: nông tràng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
nóngchǎng
农场
gōngzuò
工作。
I work on a farm.
Tôi làm việc ở trang trại.
zhège
这个
nóngchǎngzhǔ
农场
yào
yǎngjī
养鸡。
This farm mainly raises chickens.
Trang trại này chủ yếu nuôi gà.
nóngchǎng
农场
de
tǔdì
土地
fēicháng
非常
féiwò
肥沃。
The land on the farm is very fertile.
Đất trên trang trại rất màu mỡ.
Bình luận